|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơbŭt 1 |
hơbŭt 1(ABT)(dt): bão.'' Kial hơbŭt pơm tơgơ̆ 'long: Gió bão làm đổ cây cối.'' |
Bahnar |
| Hơbŭt 2 |
hơbŭt 2(K)(dt): chim diều hâu. |
Bahnar |
| Hoch |
hoch (K) ['dŏt](đt): 1- nhổ lên.. '' Hoch 'long kơdrong: Nhổ trụ rào. Hoch 'dao koh: Tuốt gươm ra chém. Hoch pơnơng rơmo pơ̆ng tơnai: Nhổ cọc cột bò đóng chỗ khác. ''2- máu chảy thành dòng.'' Kla trŏ 'năk, pham hoch hơmrông hơmrang: Cọp bị trúng măng cung, máu chảy lai láng.'' |
Bahnar |
| Hơcham |
hơcham (K)[acham(J)](đt): làm dấu chỗ mình sẽ phát rẫy sau này.'' Bă inh hơcham bri, wă muih xơnăm kơnh: Cha tôi làm dấu khoảnh rừng, để sang năm phát.'' |
Bahnar |
| Hơchăng |
hơchăng (K)[achăng(J)](đt):bỏ nhau. ''Unh tơnuh bre xang hơchăng dihbăl boih: Vợ chồng họ đã bỏ nhau rồi. 'Nhŏng oh xang hơchăng dihbăl: Anh em đã từ nhau.'' |
Bahnar |
| Hơchĕng |
hơchĕng (K)(trt): nghiêng một bên. ''Tep hơchĕng gah 'ma: Nằm ngủ nghiêng bên phải.'' |
Bahnar |
| Hơchep |
hơchep (K)(dt): lang củi (khoảng cách giữa hai cột dưới rầm nhà). x: kơnơ̆ng. |
Bahnar |
| Hơchĕp |
hơchĕp (K)(dt): bó nhỏ.'' Minh hơchĕp rang: Một bó nhỏ hoa.'' |
Bahnar |
| Hơchôl |
hơchôl (K)(trt): chất đốngï. '' 'Dak tih hơtŏk chuơh hơchôl tơ mir nhôn: Nước lớn bồi cát chất đống lên rẫy chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Hơchôm |
hơchôm (K)[achôm(J) axŏm(KJ)](đt):quen biết, thân thiết. x: axŏm. |
Bahnar |