Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:13
hoai 1(K)(đt): 1- miễn. ''Hoai kơ ăn thŭÊõ: Miễn nộp thuế.'' 2 - chuộc lại. ''Pôm klĕ rơmo 'de, mĕ hăp hoai păng ge: Pôm ăn cắp bò, mẹ nó đem ghè đến chuộc. 'Bok Dŏng Hoai: Ðấng Cứu Chuộc (tôn giáo).''
Add new comment