|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dah 1 |
dah 1(KJ)[hơdah(K)](lt): hoặc, hay là.'' E wă dah ưh? Anh muốn hay không?'' |
Bahnar |
| Dah 2 |
dah 2(K)(trt): 1- mau, nhanh, vội.'' Dah pơm mă hmĕnh: Hãy làm mau đi. Dah bô̆k: Mau đi đi. Xơ̆k hơbăn ao tơ tô̆ wă kơ dah hrĕng: Phơi quần áo ngoài nắng cho mau khô. ''2- thà rằng. '' Dah apinh jĭ 'lơ̆ng loi: Thà xin còn hơn. Lôch jăk dah 'lơ̆ng: Thà chết còn hơn.'' |
Bahnar |
| Dah dah |
dah dah (K)(trt): mau mau.'' Wă dah dah: Muốn mau mau.'' |
Bahnar |
| Dăi |
dăi (G)[hơnhao(KJ)](dt): phòng khách. x: hơngiao. |
Bahnar |
| Dai 1 |
dai 1(KJ)(tt): xệ xuống.'' Toh dai: Vú xệ. Akâu xơ'nhak klak dai: Mình teo bụng phệ (ý nói bề ngoài có vẻ nghèo khổ, nhưng thật ra rất giàu) Klak dai: Bụng phệ. 'Long than dai: Cây có cành sà xuống. Tơlei dai dông: Dây bò từ cây này sang cây khác.'' |
Bahnar |
| Dai 2 |
dai 2(TB)[tơkơi(K)](đt): mời. x: tơkơi. |
Bahnar |
| Dai mai |
dai mai (K)(dt): loại cây có gỗ đỏ. |
Bahnar |
| Dai wai |
dai wai (K)(dt): điệu múa trống cơm đẹp mắt. |
Bahnar |
| Daih |
daih (G)[jih(K)](dt): bờ. x: jih. |
Bahnar |
| Dăl |
dăl (AK): 1- cho tới khi.'' Dăl truh bêl kơnh: Cho tới mai sau. Bô̆k dăl jrơ̆m hăp: Ði tới khi nào gặp nó. Dăl lôch: Tới chết. ''2- đến nỗi''. Hăp gleh rơlĕ dăl bĭ gơh xŏng: Nó mệt mỏi đến nỗi không ăn được. Hăp mĭl ăk pơgră dăl thoi rơyŭk: Nó giân quá mất khôn.'' |
Bahnar |