dăl (AK): 1- cho tới khi.'' Dăl truh bêl kơnh: Cho tới mai sau. Bô̆k dăl jrơ̆m hăp: Ði tới khi nào gặp nó. Dăl lôch: Tới chết. ''2- đến nỗi''. Hăp gleh rơlĕ dăl bĭ gơh xŏng: Nó mệt mỏi đến nỗi không ăn được. Hăp mĭl ăk pơgră dăl thoi rơyŭk: Nó giân quá mất khôn.''
Add new comment