|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chŭp mui |
chŭp mui (K)(trt): ngã chúi mặt. x: chuh mŭm. |
Bahnar |
| Chur |
chur (KJ)(đt): 1- chui, lẻn vào. '''Năr tô̆ kŏ chur mŭt tơ uh: Trời nắng chó chui vào bụi rậm.'' 2- ở lì.'' Mĕ bĭ wă, kră bĭ ăn, khŏm chur oei atŭm păng hăp: Cha mẹ không cho, cứ ở lì với nó.'' |
Bahnar |
| Chŭr chŭr |
chŭr chŭr (K)(tưt): tiếng chim đáp muỗi kêu. |
Bahnar |
| Chŭr kơchŭr |
chŭr kơchŭr (K)(trt): lom khom. |
Bahnar |
| Chŭt |
chŭt (KJ)(đt): đẩy củi vào cho cháy.'' Chŭt 'long unh wă por dah xĭn: Ðẩy củi vào để cơm mau chín.'' |
Bahnar |
| Chŭt chu |
chŭt chu (KJ)(trt): sụt sùi, nức nở. ''Hăp nhơ̆m chŭt chu ah tơm jrăng: Nó khóc nức nở ở chân cột.'' |
Bahnar |
| Chŭt lŭt |
chŭt lŭt (KJ)(trt): ngã chúi mặt. x: chuh mŭm. |
Bahnar |
| Dă 'biơ̆ |
dă 'biơ̆ (K)(trt): khá hơn. Hăp xang dă 'biơ̆ kơ bơlŏ boih: Nó đã đỡ sốt rồi. |
Bahnar |
| Da da |
da da [tăk kơda(K)](dt): chim đa đa. x: tăk kơda |
Bahnar |
| Dă tơdă |
dă tơdă (K)(trt): 1- thừa dịp, nhân lúc.'' Dă tơdă bă hăp hrŭl, nhôn jrơ̆m kon hăp: Thừa dịp ba nó đi vắng, chúng tôi gặp nó. ''2- trước sau gì cũng xảy ra.'' E nĕ kơ klĕ, dă tơdă 'de gô rôp e kơnh: Ðừng ăn cắp, không chóng thì chày người ta cũng bắt thôi. Bô̆k kơmăng dă tơdă gô jrơ̆m kiĕk: Ði đêm cũng có ngày gặp ma.'' |
Bahnar |