|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chuơh |
chuơh (ABG)[chuah(K)](dt): cát. Pơlao chuơh: Bãi cát. 'Dak tih hơtŏk chuơh: Nước lớn bồi cát. Chuơh grơ̆ wă man jơnĕng, chuơh 'nhĕ wă blit: Cát hạt to xây nhà, cát mịn để tô. |
Bahnar |
| Chuơk |
chuơk (K)[chuak](trt): rút ra một cách nhẹ nhàng. x: chuak. |
Bahnar |
| Chuơm chuam |
chuơm chuam [kơchuơm kơchuam(K)](trt):lọ lem. x: kơchuơm kơchuam. |
Bahnar |
| Chương |
chương (dt): vòng đeo cổ. |
Bahnar |
| Chuơt |
chuơt (K)(tt): 1- nỗi vân (gỗ). ''Măt chơnang 'dei chuơt tơdah: Mặt bàn có vân nổi rõ. ''2 - vết lằn, để lại dấu tích. '''Dak hrơ̆ oei 'măn tơdra chuơt kiơ̆ hơ̆ng: Nước rút còn để lại dấu vết bên hừng sông. Pôm hơbăt rơmo, oei 'bôh tơdra chuơt: Pôm quất bò bằng roi, còn dấu lằn.'' |
Bahnar |
| Chuơ̆k |
chuơ̆k (K)(đt): nhảy vọt lên khỏi mặt nước. (cá lớn). x: chuăk 2 |
Bahnar |
| Chuơ̆r |
chuơ̆r (K)(đt): nhảy vọt lên khỏi mặt nước. (cá lớn). x: chuăk2 |
Bahnar |
| Chup |
chup (K)(trt): từ từ đâm thâu qua hay lặn xuống nước. x: chrup. |
Bahnar |
| Chŭp 1 |
chŭp 1(K)(đt): vồ, chụp. ''Klang chŭp iĕr: Diều hâu chụp gà. Meo chŭp kơne: Mèo vồ chuột.'' |
Bahnar |
| Chŭp 2 |
chŭp 2(K)(dt): vốc.'' Minh chŭp hơ̆t: Một vốc thuốc. Pôm ăn kơ inh minh chŭp ka prĭm: Pôm cho tôi một vốc cá trắng.'' |
Bahnar |