|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chuk 1 |
chuk 1(J)[xôk(K)](dt): một loại chuột. |
Bahnar |
| Chuk 2 |
chuk 2(tt): có khoang trắng.'' Nhŭng chuk jơ̆ng: Heo có khoang trắng ở chân.'' x: chôk. |
Bahnar |
| Chŭm |
chŭm (KJ)(đt): hôn.'' Hăp chŭm dơh bă păng hơ̆k xô̆, yor xang 'dunh uh kơ jrơ̆m: Nó ôm hôn cha, vì vui quá lâu không gặp.'' |
Bahnar |
| Chum lơlum |
chum lơlum (K)(trt): ngã chúi mặt. x: chuh mŭm. |
Bahnar |
| Chum mum |
chum mum (K)(trt): ngã chúi mặt. x: chuh mŭm. |
Bahnar |
| Chŭn |
chŭn (K)(dt): chỗ sông uốn khúc. '''De adruh pĕ hla hrŭm tơ chŭn krong, hla hiong tơ jih tum: Con gái hái rau dền bên bờ sông uốn khúc, và rau dịu bên bờ ao.'' |
Bahnar |
| Chưn |
chưn [krin(KJ)]: ham mê, si mê. x: krin. |
Bahnar |
| Chŭng |
chŭng (K)[chrơch(K)](trt):1- hoá ra, nào ngờ. 2- trật, không đúng. 3- nói bắt quàng. x: chrơch. |
Bahnar |
| Chŭng 1 |
chŭng 1(KJ)(trt): cùng nhau. '' chŭng rôp bơngai klĕ: Họ cùng nhau bắt kẻ trộm.'' |
Bahnar |
| Chŭng 2 |
chŭng 2(K)(dt): kiến vàng có cánh xuất hiện sau cơn mưa lớn (thường đi sau từ yă). ''Yă chŭng: Kiến vàng có cánh.'' |
Bahnar |