|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dal |
dal (K)(dt): 1- mặt đáy bằng (cây cột). ''Dal gah tơm jrăng: Mặt đáy của gốc cột. '' |
Bahnar |
| Dăm |
dăm (BGTKJ)(dt): tiếng gọi con trai cưng.'' Ơ dăm, pơgê âu e bô̆k tơyơ? Cưng ơi, sáng nay con đi đâu? Rơmo dăm: Bò choai choai.'' |
Bahnar |
| Dam |
dam (K)(dt): dây dàm cột vào đầu bò để dắt. '' Chô̆ dam rơmo kuă kơ jĭ hơke: Cột dàm để bò khỏi đau sừng.'' |
Bahnar |
| Dăn |
dăn (K)(trt): luôn, thường, hay.'' Hăp dăn truh tom jơ: Nó luôn tới đúng giờ. E dăn khơ̆r kơ hăp: Mày thường chọc nó.'' |
Bahnar |
| Dan |
dan (K)(đt): để, đặt.'' Dan dơnan wă pơnah: Ðặt bia để bắn. Dan hơwơk rôp rơmo: Ðặt thòng lòng để bắt bò. Mut dan tơnêm: Cái đe.'' |
Bahnar |
| Dăng |
dăng (K)[tăng(K)](đt): 1- giăng dây. 2- thả lưới. x: tăng1 |
Bahnar |
| Dang 1 |
dang 1(KJ)(trt)gần bằng, khoảng chừng, như.'' Tih dang rơmo: Lớn gần bằng con bò. Uh kơ 'dei bu dang ih: Không có ai như anh. Tơlei âu kơjung dang pêng plaih: Dây này dài khoảng ba sải. Hăp oei erih, chŏng dang lôch: Nó còn sống như đã chết. Băt kơ 'de dang băt dơh tơ’ngla: Yêu người như chính mình. Lach ră dang uh: Rầy la cũng như không. Jĭ dang khan: Có nghĩa là.'' |
Bahnar |
| Dang 2 |
dang 2(K)[anih(K)](dt): 1- chỗ, nơi''. E nĕ oei dang inh âu: Anh đừng ngồi chỗ của tôi. ''2- nơi thả súc vật. ''Dang rơmo: Nơi thả bò.'' |
Bahnar |
| Dang bĭch |
dang bĭch (K)(trt): chỉ tư thế nằm.'' Pơma dang bĭch: Nằm nói chuyện.'' |
Bahnar |
| Dang dăk |
dang dăk (K)(dt): loại cào cào màu vàng. |
Bahnar |