|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dăng wai |
dăng wai (K)(dt): tơ nhện. |
Bahnar |
| Dang xơng |
dang xơng (K)(trt): chân qùy chân đứng. |
Bahnar |
| Dang yơ |
dang yơ (K)(trt): chừng nào. ''Dang yơ ih wă bô̆k: Chừng nào anh muốn đi. Gơh dang yơ, ‘lơ̆ng dang ei: Ðược chừng nào, hay chừng nấy. Kơjung dang yơ: Dài chừng nào.'' |
Bahnar |
| Dăp |
dăp (KJ): hết, cả, mọi. ''Dăp bơnôh, dăp jơhngơ̆m: Hết sức, hết lòng. Dăp bôl adoi klưh: Mọi người đều ưa chuộng. Dăp ‘don: Hết lòng.'' |
Bahnar |
| Dăr 1 |
dăr 1(K)(đt): quay, xoay quanh. ''Dăr kơpô, rơmo: Quay xung quanh con trâu, bò (ngày xưa đàn chiêng vừa đánh vừa xoay quanh con vật tế). Rơmo dăr juă 'ba: Bò đi quanh đạp lúa. Plei teh dăr jŭm dăr măt 'năr: Trái đất xoay quanh mặt trời. Dăr dĕnh jat: Quay rất nhanh. Wang dăr: Bao vây. Dăr wăr: Quay tít.'' |
Bahnar |
| Dăr 2 |
dăr 2(KJ)(dt): vòng. ''Minh dăr: Một vòng. Kơpen pêng dăr: Khố quấn ba vòng (chỉ người giàu có).'' |
Bahnar |
| Dâu |
dâu (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Dê |
dê (KJ)(tt): bị nhục, thẹn thùng. ''ô dê leh! ôi nhục quá! Pim dê boih: Pim bị nhục rồi. 'De tơdok, e nĕ kơ dê, 'de pơchê, e nĕ kơdơ̆: Họ chế nhạo đừng thẹn thùng, họ chê bài đừng mắc cở.'' |
Bahnar |
| De de |
de de (K)(dt): một loại chim rất nhỏ. |
Bahnar |
| De drok |
de drok ['jrŏk(K)](dt): một loại chim giống như bìm bịp. x: 'jrŏk. |
Bahnar |