|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Deng reng rong |
deng reng rong (K)(tưt): tiếng hú báo hiệu. '' Deng reng rong hăp tơkưu nhôn wih: Nó hú gọi chúng tôi về.'' |
Bahnar |
| Dĕnh |
dĕnh (K)(trt): 1- nhanh, mau. Bô̆k mă dĕnh, pơgĕnh mă brĕ iŭ kơ ‘năr hoăng: Ði mau mau kẻo trời tối. 2- quay tít.'' Wĕr wĕr yơ̆k dĕnh: Cánh quạt quay tít.'' |
Bahnar |
| Der |
der (K)(dt): chim chìa vôi. |
Bahnar |
| Dĕr tơdĕr |
dĕr tơdĕr (K)(trt): 1- mỏng tanh.'' Hlabar hơtăng dĕr tơdĕr: Giấy rất mỏng. ''2- bay lượn.'' Klang lia dĕr tơdĕr: Diều hâu lượn qua lượn lại.'' |
Bahnar |
| Det 1 |
det 1(KJ)(đt): vắt, nặn.'' Det pơtĕng tơlĕch 'duh: Nặn nhọt cho ra mủ. Det 'dak toh rơmo, bơbe: Vắt sữa bò, dê.'' |
Bahnar |
| Det 2 |
det 2(KJ)(dt): chim két, con vẹt. |
Bahnar |
| Dêu |
dêu (K)(dt): chim manh manh. |
Bahnar |
| Dê̆ |
dê̆ (KJ)(tt): 1- khờ, lừng khừng.'' Bơngai dê̆ uh kơ lơlĕ kơdơ̆: Người khờ không biết xấu hổ. ''2- no bụng mà vẫn cứ ăn. ''Pup xŏng dê̆, phĭ boih 'bôh tơ'băng 'lơ̆ng, oei wă xŏng dơ̆ng: Pup ăn no rồi, thấy đồ ăn ngon, vẫn cứ ăn nữa.'' |
Bahnar |
| Dĭ |
dĭ(K)(trt): cũng, nữa, gì, không. ''Hơ̆m wă dĭ? Có muốn không? Hơ̆m gơh dĭ? Ðược không? Bu anăn akâu (măt) hăp Chôch? Ai đặt tên nó là Chôch?Inh bô̆k dĭ! Tôi cũng đi! Aên kơ inh dĭ: Cho tôi nữa.'' |
Bahnar |
| Di 1 |
di 1(KJ)(đt): ngài.'' Yơ̆ng bri di năm hơpong kơ nhôn: Hôm qua ngài đến thăm chúng tôi.'' |
Bahnar |