|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dang dang 1 |
dang dang 1(K)(trt): mãi, hoài Inh gô dang dang, inh chang deh deh, duh bĭ 'bôh ih truh: Tôi chờ mãi, chờ hoài cũng không thấy anh tới. |
Bahnar |
| Dang dang 2 |
dang dang 2(K)(trt): tức khắc. Inh wă dang dang: Tôi muốn ngay lập tức. |
Bahnar |
| Dang dar |
dang dar (K)(dt): loại nhái nhỏ. |
Bahnar |
| Dang dŏt |
dang dŏt (K)(đt): quỳ.'' Dang dŏt kŭp: Qùy xuống lạy.'' |
Bahnar |
| Dang dơ̆ng |
dang dơ̆ng (K)(trt): tư thế đứng. Pơma dang dơ̆ng: Ðứng nói chuyện. |
Bahnar |
| Dang dŭk |
dang dŭk (K)[kơdang dŭk](dt):1- hàng rào sơ sài làm bằng le uốn cong. 2- bầu trời. x: kơdang dŭk. |
Bahnar |
| Dang ei |
dang ei (K)(trt): 1- bây giờ. ''Dang ei bơ̆n bô̆k tơ kông: Bây giờ chúng ta lên rẫy. ''2- chừng nấy.'' E mĭÊl dang yơ, inh băt dang ei: Em giận anh chừng nào, anh thương em chừng đó.'' |
Bahnar |
| Dang hah |
dang hah (K)(dt): loại ốc rất nhỏ. |
Bahnar |
| Dang har |
dang har (K)(dt): cây đặt chéo hay dây căng chéo dưới mái nhà để giữ nhà cho vững chắc.'' Dang har xe (gre) jrot: Tăm xe đạp. Dang har hnam: Cây chống ngang hai bên trên mái nhà tranh, để giữ thăng bằng.'' |
Bahnar |
| Dang noh |
dang noh (K)(trt): chừng nấy. x: dang ei (2) |
Bahnar |