|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chuă 2 |
chuă 2(KJ)(đt): đan.'' Chuă ao: Ðan áo. Chuă năk: Ðan lưới. '' |
Bahnar |
| Chuah |
chuah (KT)[chuơh(GK)](dt): cát. x: chuơh. |
Bahnar |
| Chuak |
chuak [chuơk(K)](trt): rút ra một cách nhẹ nhàng. ''Chuak iŏk jên dơ̆ng kơdŭng 'de: Từ từ rút tiền trong túi người ta. Chuak hăp hoch 'dao dơ̆ng hnop: Nó nhẹ nhàng rút gươm khỏi vỏ.'' |
Bahnar |
| Chuăk 1 |
chuăk 1[chuă(KJ)](đt): đan. x: chuă 2 |
Bahnar |
| Chuăk 2 |
chuăk 2(K)(trt): nhảy vọt lên khỏi mặt nước (cá nhỏ). ''Chuăk ka xiu plŏng tơnăr: Cá xiu nhảy vọt tấm phên.'' |
Bahnar |
| Chuăl |
chuăl (K)(đt): quấn dây.'' Chuăl tơlei rơmo: Quấn dây bò.'' |
Bahnar |
| Chuăn |
chuăn chuăn (KJ)(đt): gác lại sau. Chuăn lê̆ 'mơ̆i, kơnh bơ̆n pơtoi: ''Gác lại đã, lát nữa chúng ta tiếp tục.'' |
Bahnar |
| Chuang |
chuang (K)(dt): chuông nhỏ. |
Bahnar |
| Chuăng |
chuăng (K)(trt): 1- lẩn đi mất.'' 'Nao 'bôh hăp âu hei, dang ei xang jăk chuăng tơnai: Mới thấy nó đây, mà bây giờ đã biến đâu mất rồi.'' 2- văng ra khỏi cán. ''Koh kram, tơgă tơgloh chuăng: Chặt tre, rựa sút cán văng đi.'' |
Bahnar |
| Chuar |
chuar (J)[xuar](dt): loại cây có gai. |
Bahnar |