|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chrok hơwok |
chrok hơwok (K)[chrau, chrơch(K)](trt):1- hóa ra, nào ngờ. 2- nói bắt quàng. x: chrơch. |
Bahnar |
| Chrŏm |
chrŏm (K)(tưt): tiếng "tõm" của vật nhỏ rơi xuống nước. '' Kĭt ler plŏng tơ 'dak chrŏm: Con nhái nhảy tõm xuống nước.'' |
Bahnar |
| Chrông |
chrông chrông (K)(đt): đặt lên cao, gác lên.'' Chrông hơxêng tơ prơng wă kơ rơhơi: Ðể nong lên gác cho khỏi chật chỗ.'' |
Bahnar |
| Chrông nhrôt |
chrông nhrôt (KT)(đt): khâu lược.'' Chrông nhrôt adroi kơ xĭt: Lược xong rồi mới may.'' |
Bahnar |
| Chrot |
chrot (K)(trt): thành luồng, thành hàng. x: chrôt. |
Bahnar |
| Chrôt |
chrôt (K)(trt): thành luồng, luồng sáng. ''Unh pil chră chrôt: Ðèn pin chiếu sáng thành luồng.'' |
Bahnar |
| Chrơu |
chrơu (K)(trt): reo vang. '' Kăn hăp jrao chrơu xô̆ hơ̆k jơnei: Họ reo vang mừng chiến thắng. Chrơu pơlang hơxi: Ðàn chim bồ chao hót vang.'' |
Bahnar |
| Chrô̆ chrô̆ |
chrô̆ chrô̆ (K)(trt): chỉ nước chảy xối xả. '' 'Dak 'mi ro chrô̆ chrô̆ dơ̆ng tơnglang hnam: Nước mưa chảy xối xả từ máng xối.'' |
Bahnar |
| Chrơ̆ng chrăng |
chrơ̆ng chrăng (K)(trt): rừng có nhiều cây lớn và thẳng tắp.'' Bri kơmrơ̆ng 'long chrơ̆ng chrăng: Rừng già có nhiều cây lớn và thẳng tắp.'' |
Bahnar |
| Chrơ̆t chrăt |
chrơ̆t chrăt (T)(tưt): tiếng sừn sựt khi nhai thức ăn dai cứng.'' Kơkă 'don nhŭng chrơ̆t chrăt: Nhai tai heo sừn sựt.'' |
Bahnar |