|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chrech chroch |
chrech chroch (KJ)(trt): chỉ kẻ trước người sau.'' Iĕm xŏng chrech chroch, liliơ tơ'băng gơh mah? Các con không ăn một lượt, làm sao đủ đồ ăn? Bô̆k chrech chroch: Ði kẻ trước người sau.'' |
Bahnar |
| Chrek |
chrek (KJ)(đt): vạch, kẽ, gạch. Chrek axong teh: Vạch đường chia đất. Chrek trong tơdra hat: Gạch đường kẽ nhạc. |
Bahnar |
| Chrel |
chrel (KJ)(trt): thưa, ít. x: chral. |
Bahnar |
| Chrêl chral |
chrêl chral (KJ)(trt): 1- lấp lánh, trắng xóa. ''Chrêl chral xơnglŏng tơ phôt phông: Sao lấp lánh trên bầu trời.'' 2- nổi lềnh bềnh trên mặt nước.'' Chrêl chral ka lôch 'dông kơpal 'dak: Cá chết nổi trắng trên mặt nước.'' |
Bahnar |
| Chrêu |
chrêu (KJ)(trt): 1- hoá ra, nào ngờ. 2- trật, không đúng. 3- nói bắt quàng. x: chrơch |
Bahnar |
| Chrĭ |
chrĭ (K)(trt): hôi hám.'' Uh kơ hŭm, uh kơ pih hơbăn ao 'bâu chrĭ jat: Không tắm, không giặt quần áo hôi hám.'' |
Bahnar |
| Chrih |
chrih (KJ)(tt): 1- lạ lùng. ''Tơdrong chrih: Chuyện lạ. Chrih kikiơ: Có lạ gì đâu. ''2- kỳ cục. ''Chrih leh bơngai âu, mŭt kưê kă tơ hnam inh: ông này kỳ cục quá, vào bậy nhà tôi.'' |
Bahnar |
| Chrih chrai |
chrih chrai (KJ)(trt): tuyệt diệu. |
Bahnar |
| Chrĭk chrŭk |
chrĭk chrŭk (K)(trt): chỉ tiếng chày giã gạo thình thịch. ''Bre Rang Hu păng Rang Mah peh 'ba chrĭk chrŭk ah pra: Hai cô Rang Hu và Rang Mah giã gạo thình thịch trước hiên nhà.'' |
Bahnar |
| Chring chrang |
chring chrang (K)(tt): lạc giọng. Hat chring chrang: Hát lạc giọng. |
Bahnar |