|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chră ang |
chră ang (KJ)(đt): chiếu sáng. ''Măt 'năr chră ang tơ plei teh: Mặt trới chiếu sáng trái đất.'' |
Bahnar |
| Chră pơrang |
chră pơrang (KJ)(đt): soi sáng. Măt khei chră pơrang ah kơmăng: Mặt trăng soi sáng ban đêm. |
Bahnar |
| Chrah 1 |
chrah 1(đt): nhúng, thấm. x: 'nhrŭ. |
Bahnar |
| Chrah 2 |
chrah 2(K)[xrơh(J)](dt): 1- (dùng trong từ ghép).'' Ka chrah: Cá phá.'' 2- cây kè (dùng lá để chằm nón hay áo tơi). |
Bahnar |
| Chrah chrai |
chrah chrai (K)(trt): rải rác. ''Xơ̆k 'ba chrah chrai wă dah hrĕng: Phơi lúa rải ra cho mau khô.'' |
Bahnar |
| Chraih |
chraih (KJ)(đt): cào (lúa, đâu...). Chraih 'ba wă dah hrĕng: Trở lúa cho mau khô. Chraih xơ̆k wă dah hrĕng: Giũ tóc cho mau khô. 'Long chraih: Cái cào. |
Bahnar |
| Chrak hơwak |
chrak hơwak (K)(trt):1- trật, không đúng. 2- nói bắt quàng. x: chrơch |
Bahnar |
| Chral |
chral (KJ)(trt): ít, thưa. ''Chral 'bar pêng 'nu thoi âu, liliơ gơh akŏm: Chỉ có hai ba người như vậy, làm sao họp được. 'Ba 'dah chrel thoi âu xa kiơ! Lúa thưa thế này lấy gì ăn!'' |
Bahnar |
| Chrăm |
chrăm (trt): bừa bãi, ẩu, đại. Pôm ga kơ pơnah chrăm: Pôm thường bắn bừa bãi. |
Bahnar |
| Chrăn |
chrăn (K)(tt): rạn.'' Ghe xang chrăn: Ghè bị rạn.'' |
Bahnar |