|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơrô |
chơrô (K)(trt): chỉ nằm để chân lòi ra ngoài. x: chơrâu. |
Bahnar |
| Chôt |
chôt (KJ)(đt): 1- trở về. ''Hăp bô̆k hơpong kơ ‘nhŏng oh xang 'bar blon, chŏng tam chôt wih: Nó đi thăm bà con đã hai tuần, nhưng chưa về. ''2- trở về chổ cũ''. (vd: trong làng Kon Hra, nếu một số người từ làng này chuyển nơi khác ở, gọi là Kon Hra Klah, số người ở lại gọi là Kon Hra Kơtu. Nếu số người đã đi mà quay trở về, gọi là Kon Hra Chôt).'' |
Bahnar |
| Chơt 1 |
chơt 1(KJ)[xô̆(K)](tt): mừng, hớn hở.'' Nhôn chơt kơ 'dei 'ba 'nao: Chúng tôi mừng được lúa mới.'' |
Bahnar |
| Chơt 2 |
chơt 2(J)[chor(K)](dt): chỗ nước cạn cá thường đi ăn đêm. x: chor 2 (2) |
Bahnar |
| Chơta |
chơta (J)[kơta(K)](tt): rối bù. x: kơta. |
Bahnar |
| Chơtăng |
chơtăng (KJ)(tt): 1- căng. ''Tơlei chơtăng: Dây căng. Jang chơtăng: Làm suốt bất kể mưa nắng.'' 2- nghiêm khắc, cứng cỏi. ''Bơngai chơtăng: Người nghiêm khắc. 'Bơ̆r pơma chơtăng: Lời nói cứng cỏi.'' |
Bahnar |
| Chơtăng chơtĭt |
chơtăng chơtĭt (KJ)(tt): nghiêm khắc. ''thây Pôm ming pơxrŭ chơtăng chơtĭt păng 'de lung leng uh kơ rơbot pơxrăm: thầy Pôm xử phạt nghiêm khắc với những học trò không thuộc bài.'' |
Bahnar |
| Chơthơr |
chơthơr [hơtơ̆r(K)](trt): chỉ một người nằm chết hay bất tỉnh. x: hơtơ̆r. |
Bahnar |
| Chơtuang |
chơtuang (K)[kơtuang(K)](dt):thanh kiếm. x: kơtuang. |
Bahnar |
| Chơwa |
chơwachơwa (KJ)(dt): tiếng vang vọng lại. ''Tam truh tơ tơkơy Ya ly, mă lĕ xang kơtơ̆ng chơwa hăp: Chưa tới thác Yaly, mà đã nghe tiếng thác đổ vang. Chơwa yă yŭr: Tiếng mưa bắt đầu từ xa dội lại.'' |
Bahnar |