|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơprê 2 |
chơprê 2(K)(dt): hào quang (tôn giáo). |
Bahnar |
| Chơpron |
chơpron (K)[kơ'mronh(KJ)](tt):e dè, e lệ. x: kơ'mronh. |
Bahnar |
| Chôr |
chôr (KJ)(tt): 1- mòn. ''Trong âu 'de dăn bô̆k, kơ’na jing chôr: Lối này người ta đi mãi, nên thành đường mòn.'' 2- ghiền (rượu, thuốc) |
Bahnar |
| Chor 1 |
chor 1(KJ)(đt) đào (mương). ''Chor 'dak mŭt lơ̆m na: Ðào mương dẫn nước vào ruộng. Chor bong jŭm dăr na: Ðào mương xung quanh ruộng.'' |
Bahnar |
| Chor 2 |
chor 2(K)(dt): 1- mạch máu. '' Pel chor: Bắt mạch. ''2- chỗ nước cạn, cá thường đi ăn đêm. ''Bơ̆t chor wă rôp ka: Chận chỗ nước cạn để bắt cá.'' |
Bahnar |
| Chor bong 1 |
chor bong 1(K)(đt): đào mương nước. |
Bahnar |
| Chor bong 2 |
chor bong 2(K)(dt): một loại chim có lông dài trên đầu. |
Bahnar |
| Chơrâu |
chơrâu (K)(trt): chỉ nằm để chân lòi ra ngoài.'' Pim tep kơxu khăn jơ̆ng chơrâu lĕch tơ hơgah: Pim quấn khăn ngủ để ló chân ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Chơrê |
chơrê (K)(trt): chỉ tư thế nằm ngửa (người lớn). |
Bahnar |
| Chơrê chơra |
chơrê chơra (K)(trt): chỉ nhiều người hay vật lớn nằm ngửa hay nằm chết ngổn ngang. x: chơgrê chơgra. |
Bahnar |