|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơngêt |
chơngêt (K)(tt): xanh lục đậm. |
Bahnar |
| Chơnglah |
chơnglah [hơnglah(K) xơnglah(J)](dt):ngã đường . x: hơnglah. |
Bahnar |
| Chơnglai |
chơnglai (J)[hơnglai(K)](tt):non (tre, le...). x: hơnglai1 |
Bahnar |
| Chơnglom |
chơnglom [chơnơ̆k(KJ)](dt): dụng cụ đào lỗ làm bằng tre, đầu tre được chẻ nhỏ để gắp đất lên. x: chơnơ̆k (2) |
Bahnar |
| Chơnglong |
chơnglong (tt): lạt lẽo (không có gia vị kể cả muối).'' Xa tơ'băng pơle chơnglong, pă chăê 'bâu yă 'bâu 'bok: Aên măng lạt, không có mùi vị gì cả.'' |
Bahnar |
| Chơnglơng |
chơnglơng (trt): vật lớn đổ xuống từng mảng. x: chêng klêng chang klang. |
Bahnar |
| Chơnglơ̆ng |
chơnglơ̆ng (K)[jơnglơ̆ng(J)](dt)trụ, cọc (cột ghè rượu hay chỉ dệt).'' Chô̆ xik tơ chơnglơ̆ng kuă tơkơ̆l: Cột ghè rượu vào cọc cho khỏi đổ. Chơnglơ̆ng tah không brai: Hai trụ đứng để xỏ thanh ngang của khung dệt.'' |
Bahnar |
| Chơngoaih |
chơngoaih [chơdraih(K)](dt):cái cào làm bằng tre có răng để cào rác rến. x: chơdraih. |
Bahnar |
| Chơngơi |
chơngơi chơngơi [chơhơi(K)](trt): cười ha hả (ha ha hơi ới). x: chơhơi. |
Bahnar |
| Chơngong 1 |
chơngong 1[angong(J)hơngong(K)](đt):1- tha mồi. 2- vừa đi vừa ăn. x: hơngong. |
Bahnar |