|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chŏng 2 |
chŏng 2(KJ)(dt): (dùng trong từ ghép) cào cào xanh và to, ''chuột sành. Yă chŏng: Con chuột sành (cào cào to và xanh).'' |
Bahnar |
| Chơng brai |
chơng brai(K)[chơng rơng(K)](dt):trụ, cọc (cột ghè rượu hay chỉ dệt). x: chơnglơ̆ng. |
Bahnar |
| Chơng guơng |
chơng guơng (K)(trt)sải bước dài.'' Klang kok bô̆k chơng guơng: Cò đi sải bước.'' |
Bahnar |
| Chŏng kŏr |
chŏng kŏr (K)(trt): còng lưng. Yă Xơ̆k Iĕr bô̆k chŏng kŏr: Bà Xơ̆k Iĕr còng lưng đi. |
Bahnar |
| Chŏng krop |
chŏng krop (K)(trt): 1- héo úa. '' Pơyan phang, ah pơgê hla kơpang oei adrih, truh kơxơ̆ xang chŏng krop: Mùa nắng, buổi sáng lá dầu còn tươi, chiều đến đã héo úa lại. ''2- nhàu. '' Hơbăn ao uh kơ blit, xơnă chŏng krop: Quần áo không ủi nhàu nhò.'' |
Bahnar |
| Chơng rơng 1 |
chơng rơng 1(K)[chơng brai(K)](dt): trụ, cọc (cột ghè rượu hay chỉ dệt). x: chơnglơ̆ng. |
Bahnar |
| Chơng rơng 2 |
chơng rơng 2(K)(dt): giàn dây leo, chòi canh trên cây. x: pơdra. |
Bahnar |
| Chŏng wŏng |
chŏng wŏng (KJ)(tt): cong (cán cuốc)''. Choh 'nhĕt păng 'nhik chŏng wŏng: Làm cỏ bằng cuốc cán cong. Xăng chŏng wŏng: Dao phát cỏ cán cong.'' |
Bahnar |
| Chơngăm |
chơngăm (K)(tt): 1- quan trọng. 2- nhiệt tình. 3- khoái chí. x: tơngăm |
Bahnar |
| Chơngang |
chơngang (K)(dt): một loại cây lấy mũ làm nhựa dính để bẫy chim. |
Bahnar |