|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơmŏk |
chơmŏk (K)(dt): cây dầu lai.(chặt thành khúc ngắn khoảng một gang tay dùng để ròn đồng la).'' Tôh chĭng păng chơmŏk: Ròn đồng la bằng khúc dầu lai ngắn.'' |
Bahnar |
| Chơmŏp 1 |
chơmŏp 1 (KJ)(trt): chỉ ngồi hay đứng im thin thít. x: chơmŭp. |
Bahnar |
| Chơmŏp 2 |
chơmŏp 2 ['biêt(K)](đt): bĩu môi tỏ ý không đồng tình. x: 'biêt. |
Bahnar |
| Chơmô̆m |
chơmô̆m (dt): mu bàn tay. ''Chơmô̆m ti: Mu bàn tay. Chơmô̆m jơ̆ng: Mu bàn chân.'' |
Bahnar |
| Chơmrang |
chơmrang (K)(dt): 1- mồng (gà, chim...) 2- một loại cây dùng để suốt cá. x: kơmrang |
Bahnar |
| Chơmreh |
chơmreh (GKJ)(dt): nhánh cây. ''Chơmreh kram 'dei lơ jơla: Nhánh tre có nhiều gai.'' |
Bahnar |
| Chơmrơ̆p |
chơmrơ̆p (K)(trt): mập mạp, cường tráng. ''Akâu jăn hăp bek chơmrơ̆p: Thân thể nó cường tráng.'' |
Bahnar |
| Chơmrưh |
chơmrưh (K)(trt): lọ lem. x: chơ'mĕ chơ'mŏ. |
Bahnar |
| Chơnang |
chơnang(KJ)(dt): 1- cái bàn.'' Chơnang xoi: Bàn thờ. Chơnang xŏng: Bàn ăn. ''2- cái sạp đặt người chết. '' Pơm chơnang 'măn akâu kiăk: Làm sạp đặt xác chết.'' |
Bahnar |
| Chơneh |
chơneh (J)[jak(K)](dt): gùi nhỏ, gùi suốt lúa. x: jak 2 |
Bahnar |