|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơlă |
chơlă (K)(đt): róc (mía, tre, le...). Chơlă kơtao: Róc mía. |
Bahnar |
| Chơla 1 |
chơla 1(K)[jơla(KJ)](dt): gai. x: jơla. |
Bahnar |
| Chơlă mă |
chơlă mă (K)(pht): không đâu, làm gì có.'' E hơ̆m 'dei ka?_ mao inh! chơlă mă 'dei: Mày được cá không?_không! đâu có!'' |
Bahnar |
| Chơlah |
chơlah (K)[hơnglah(K)](dt):ngã ba, ngã tư. x: hơnglah |
Bahnar |
| Chơlam |
chơlam (DBK)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơlăt |
chơlăt (K)[jơlăt(J)](dt): (dùng trong từ ghép) '''Long chơlăt: Cây cà na.'' |
Bahnar |
| Chơlau |
chơlau (K)(trt): 1- buồn rầu, chán nản. x: kơ’bau. 2- tay trắng không có gì. x: hơblŏm. |
Bahnar |
| Chơle |
chơle (K)(dt): bông tai.'' Chơle kơwang: Bông tai tròn.'Doh chơle: Ðeo bông tai.'' |
Bahnar |
| Chơlĕ |
chơlĕ (KJ)(trt): vỏn vẹn, chỉ có. ''Hăp ăn kơ inh chơlĕ 10$: Nó cho tôi vỏn vẹn 10$. Jang pơgia chơlĕ minh jơ leng: Làm chỉ có một giờ thôi. '' |
Bahnar |
| Chơleng |
chơleng (K)[jơleng(J)](tt): 1- mù mịt. ''Măng mu chơleng: Tối tăm mù mịt. ''2- mù tịt không hiểu. ''De bơtho ră, chŏng hăp chơleng bĭ wao kikiơ: Người ta cũng đã dạy, nhưng nó mù tịt chẳng hiểu gì cả.'' |
Bahnar |