|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơklŏm |
chơklŏm (K)(trt): nhỏ và lõm xuống.'' Pơnhan xŏng ŭng chơklŏm: Chén cơm có đáy lõm xuống.'' |
Bahnar |
| Chơkoai |
chơkoai (dt): x: chơkoi. |
Bahnar |
| Chơkoi |
chơkoi(K)(dt): con cheo. |
Bahnar |
| Chơkơi 1 |
chơkơi 1(KJ)(dt): 1- mép, bờ.'' Nĕ oei ah chơkơi pra, iŭ kơ hoăng: Ðừng ngồi ở mép sàn, coi chừng ngã đấy! ''2- thác nước. x: tơkơy |
Bahnar |
| Chơkôl |
chơkôl (K)(trt): chỉ lưng còng. x: chơkŏl. |
Bahnar |
| Chơkơl |
chơkơl (K)(trt): to lớn. ''Jrai Lao akâu tih chơkơl: Jrai Lao to con.'' |
Bahnar |
| Chơkôm |
chơkôm (KJ)(trt): thế ngồi hai tay chống cằm.'' 'De chok rup chơkôm wei bơxat: Người ta khắc tượng gỗ hai tay chống cằm, canh gác mộ.'' |
Bahnar |
| Chơkŏng |
chơkŏng (KJ)(tt): giàu sang phú quý.'' Mă pơdrŏng chơkŏng, duh gô lôch thoi de dơnuh lelăi: Giàu sang phú quý, hay bần hàn đều phải chết.'' |
Bahnar |
| Chơkông |
chơkông (KJ)(tt): giàu sang phú quý. x: chơkŏng. |
Bahnar |
| Chơkŏr |
chơkŏr (KJ)(trt): lọm khọm.Chơkŏr yă kră bô̆k wăk 'dak: Bà già lọm khọm đi lấy nước. Chơkŏr chơkŏr (tiếng láy đồng nghĩa). |
Bahnar |