|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơkơ̆ |
chơkơ̆ (K)(đt): bẩy lên, nạy lên. Iŏk 'long wă kơ chơkơ̆ tơmo: Lấy cây bẩy hòn đá lên. |
Bahnar |
| Chơkrau chơkrĕch |
chơkrau chơkrĕch (K)(trt):khô khắng.'' Chơmreh xang kro chơkrau chơkrĕch: Cành cây khô khắng.'' |
Bahnar |
| Chơkre |
chơkre (K)(tt): chỉ nhánh tỏa ra (cây nhỏ).'' 'Long chaphe pơtơm 'dei xơdrai chơkre 'bar, pêng ’joi: Cây cà phê bắt đầu tỏa hai, ba nhánh.'' |
Bahnar |
| Chơkrĕ |
chơkrĕ (K)(trt): chỉ còn để lại dấu chân (người, vật nhỏ).'' Chơkrĕ jơ̆ng xem bô̆k tơ chuơh: Chim đi trên cát còn để lại dấu chân.'' |
Bahnar |
| Chơkrê chơkra |
chơkrê chơkra(K)(trt):xum xŭ.'' Tơ'ba 'long chơkrê chơkra: Nhánh cây xum xŭ.'' |
Bahnar |
| Chơkreh |
chơkreh (K)(trt): khô trụi lá, bù xù (tóc).'' 'Long kro chơkreh: Cây khô trụi lá. Xơ̆k chơkreh uh kơ kor: Tóc bù xù do không chải.'' |
Bahnar |
| Chơkrêh chơkrah |
chơkrêh chơkrah (K)(trt): chỉ nhiều nhánh cây, tre ngỗn ngang. |
Bahnar |
| Chơkrêu |
chơkrêu (KJ)(trt): lều khều. ''Jơ̆ng kơtam chơkrêu: Chân cua lều khều. Rơh jri kơjung chơkrêu: Rễ cây dài lêu nghêu. '' |
Bahnar |
| Chơkrê̆ |
chơkrê̆ (K)(trt): chỉ còn để lại dấu chân (người, vật lớn). x: chơkrĕ. |
Bahnar |
| Chơkrĭm |
chơkrĭm (K)(trt): cầm, giữ chắc trong tay. |
Bahnar |