|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơkăl 2 |
chơkăl 2(K)(tt): 1- mắc kẹt.'' Wơ̆r plŭng 'long jrot chơkăl lơ̆m 'dak: Chèo sõng sào bị mắc kẹt dưới nước.'' 2- đường cua gấp.'' Kơchăng! trong chơkăl ga kơ 'dei xar bar: Cẩn thận! đường cua gấp dễ gây tai nạn. ''3- nói gay, nói móc.'' Nĕ pơma chơkăl, kơnh pơjĭ 'don 'de: Ðừng nói gay nói móc, làm đau lòng người khác.'' |
Bahnar |
| Chơkang |
chơkang (K)(đt): sửa soạn ghè rượu để uống (gài lá, đổ nước).'' Chơkang xik wă xơng tơmoi: Sửa soạn ghè rượu để tiếp khách.'' |
Bahnar |
| Chơkăng 1 |
chơkăng 1[tơkăng(KJ)](dt): ranh giới, biên giới. x: tơkăng. |
Bahnar |
| Chơkăng 2 |
chơkăng 2[chơtăng(K)](tt):1- căng. 2- nghiêm khắc.x: chơtăng. |
Bahnar |
| Chơke |
chơke (K)(tt): (dùng trong từ ghép) '''Ba chơke: Lúa xà cơn.'' |
Bahnar |
| Chơkeh 1 |
chơkeh 1(KJ)(đt): hất bằng cây, khều ra. ''Iŏk 'long chơkeh hueng: Lấy cây hất con rắn trun. Chơkeh kơ̆l tăng: Khều tàn thuốc ra khỏi tẩu.'' |
Bahnar |
| Chơkeh 2 |
chơkeh 2(K)(trt): trả giá quá rẻ. Apinh ih chonh hơtŏk 'biơ̆, ih chonh chơkeh jat, liliơ inh gơh tĕch: Xin anh trả giá lên chút, anh trả giá quá rẻ, sao tôi bán được. |
Bahnar |
| Chơkem |
chơkem (K)(đt): 1- gói ghém trộn chung.'' Xa 'nhăm kŏ chơkem păng hla 'bâu ơ̆ng: Aên ghém thịt chó với lá mơ.'' 2- làm phụ thêm. ''Bơ̆ mir tih xang mah, chơkem mir iĕ wă kơ rơkah: Làm rẫy lớn đã đủ, làm thêm rẫy nhỏ để có dư.'' |
Bahnar |
| Chơkeng |
chơkeng (K)(dt): xô đẩy.'' 'Bơ̆t pơjei plei, khul kơdah plei ling chơkeng dihbăl: Những cầu thủ bóng đá thường hay xô đẩy nhau để giành banh.'' |
Bahnar |
| Chơkep |
chơkep (K)(dt): cái kẹp gắp, cái kìm. |
Bahnar |