|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơhom |
chơhom (K)(tt). x: chơhoih. |
Bahnar |
| Chơhop |
chơhop (K)(trt): sâu và hẹp. ''Thong âu jrŭ chơhop: Thung lũng này sâu và hẹp.'' |
Bahnar |
| Chơhŏp |
chơhŏp (K)(trt): lỗ nhỏ và chật. Pôm hŏng bong bơlôh iĕ chơhŏp: Pôm khoét lỗ quan tài nhỏ và chật. 'Măng iĕ chơhŏp, liliơ gơh tơmŭt ''yong: Cửa nhỏ và chật, làm sao đem giường vào được.'' |
Bahnar |
| Chơhuh |
chơhuh (K)(dt): vực thẳm. |
Bahnar |
| Chơhŭk |
chơhŭk (KJ)(trt): sâu hóm. ''Xơlŭng jrŭ chơhŭk 'dêl 'bôm 'dôh: Bom nổ làm thành lỗ sâu hóm. 'Dak tih kôch teh jrŭ chơhŭk: Nước lớn đào đất sâu hóm.'' |
Bahnar |
| Choi |
choi (KJ)(đt): chọt trỉa.'' Choi 'ba hôi uh kơ xa: Trỉa lúa thưa không đạt.'' |
Bahnar |
| Chŏi |
chŏi (KJ)(đt): ném, liệng. Hăp chŏi inh păng tơmo: Nó cầm đá ném tôi. |
Bahnar |
| Chôi |
chôi (K)(trt): không quen, không hề (thường dùng ở phủ định).'' Inh bĭ chôi xa hla 'bâu khach: Tôi không quen ăn rau diếp cá.'' |
Bahnar |
| Chôih |
chôih (KJ)(trt): 1- thử xem. '' Jet chôih hăp hơ̆m 'dei iŏk 'nhik inh: Hỏi thử xem nó có lấy cuốc tôi không.'' 2- tra hỏi. ''Jet chôih Pim wă kơ hăp ră tôm tơdrong: Tra hỏi để Pim khai sự thật.'' |
Bahnar |
| Chơjĕng |
chơjĕng (K)(tt): vắng tanh. Khei kăt 'ba, mŭt tơ pơlei chơjĕng uh kơ 'bôh bu: Tháng cắt lúa, vào làng thấy vắng tanh không một bóng người. |
Bahnar |