|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơgrê chơgra |
chơgrê chơgra (K)(trt): chỉ nhiều vật lớn, nằm ngửa, hay chết ngổn ngang.'' 'De tơdăm tep chơgrê chơgra tơ rông: Ðám thanh niên nằm ngủ ngỗn ngang trong nhà rông.'' |
Bahnar |
| Chơgrih 1 |
chơgrih 1(K)(trt): ổn định và hạnh phúc.'' Unh hnam hăp jang xa chơgrih: Gia đình anh ta làm ăn ổn định và hạnh phúc.'' |
Bahnar |
| Chơgrih 2 |
chơgrih 2(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơgrin |
chơgrin (BK)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơgrơ |
chơgrơ(KJ)(trt): chỉ người, hay một vật lớn, nằm ngửa, hay chết. x: chơgrê. |
Bahnar |
| Chơgrơ chơgra |
chơgrơ chơgra (K)(trt): chỉ nhiều người lớn, hay vật lớn nằm ngửa, chết ngổn ngang. x: chơgrê chơgra. |
Bahnar |
| Chơgrŏi |
chơgrŏi (trt): x: chơgrăk chơgra. |
Bahnar |
| Chơgron |
chơgron (K)(trt): nổi, nhô (xương). x: tơgron. |
Bahnar |
| Chơgrŏn |
chơgrŏn (K)(trt): chỉ trói quặp tay sau lưng, trói giật cánh khuỷu. x: tơgrŏn. |
Bahnar |
| Chơgrôn |
chơgrôn[tơgrôn(K)](trt): nhô lên, u lên, phình lên. x: tơgrôn |
Bahnar |