|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơdroi |
chơdroi (K)[jơdroi(KJ)](dt): khúc sông có đá, cá hay đẻ trứng, người ta thường lấy phên chận để bắt. |
Bahnar |
| Chơdruch |
chơdruch (K)[hơdruch(KJ)](dt):con út. x: hơdruch. |
Bahnar |
| Chơdŭ |
chơdŭ (dt): loại chuối có trái kép. x: rơkop. |
Bahnar |
| Chơdư |
chơdư (K)[jơdư(KJ)](tt): 1- khùng. '' Bơngai chơdư: Người khùng. ''2- khờ dại. ''E nĕ kơ chơdư kiơ̆ hăp: Mày đừng có khờ dại mà theo nó.'' |
Bahnar |
| Chơgaih |
chơgaih (K)[xơgaih(KJ)](tt):sạch sẽ. ''Bô̆k chơgaih: Ði vệ sinh.'' |
Bahnar |
| Chơgal |
chơgal [chơkăl(KJ)](đt): gài then, gài chốt. x: chơkăl 1 |
Bahnar |
| Chơgăm |
chơgăm (KJ)(trt): nhiệt tình. ''Jang xa chơgăm: Chí thú làm ăn. Chơgăm hoang gŭm 'de anai: Nhiệt tình giúp đỡ người khác. 'Don bơnôh tô̆ chơgăm: Lòng nhiệt thành.'' |
Bahnar |
| Chơgăn |
chơgăn(KJ)(đt): ngăn chia phòng. ''Chơgăn rơwak hnam pơm 'bar tŏ lăm: Ngăn gian nhà thành hai phòng.'' |
Bahnar |
| Chơgăn 'măng |
chơgăn 'măng (K)(dt): ngưỡng cửa. ''Hăp 'bĭch ah chơgăn hnam: Nó nằm ở ngưỡng cửa.'' |
Bahnar |
| Chơgơi |
chơgơi (dt): chim chàng ràng. x: tăk gơi. |
Bahnar |