|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơgrô̆i |
chơgrô̆i (K): chỉ một người nằm ngữa (người lớn). x: chơgrê. |
Bahnar |
| Chơgrô̆i chơgrăi |
chơgrô̆i chơgrăi (K)(trt): chỉ nhiều vật lớn, nằm ngửa, hay chết ngổn ngang.x: chơgrê chơgra. |
Bahnar |
| Choh |
choh (KJ)(đt): cuốc, giẫy (cỏ). Choh 'nhĕt: Làm cỏ (bằng cuốc). Choh hơnong: Phát gốc rạ. Choh cham bơxat: Giẫy mả. Apinh choh teh: Mướn đất canh tác. |
Bahnar |
| Chôh |
chôh (K)(trt): sáng bóng. |
Bahnar |
| Choh blong |
choh blong (K)(tt): thiếu niên. ''Adruh choh blong, adruh rong oh: Con gái vị thành niên ở nhà giữ em.'' |
Bahnar |
| Choh choi |
choh choi (KJ)(dt): chọt trỉa.'' Khei choh choi 'moi wăng: Mùa gieo trỉa.'' |
Bahnar |
| Choh chom |
choh chom(KJ)(đt): quây quần. 'De kon xâu xe choh chom kơ 'bok i: Con cháu quây quần bên ông cố nội. |
Bahnar |
| Chôh hơhlông |
chôh hơhlông (K)(trt): sáng bóng. ''Hăp 'bot kong, ang 'năr chră chôh hơhlông: Nàng đeo cong sáng chói dưới ánh mặt trời.'' |
Bahnar |
| Choh kroh |
choh kroh (K)(tưt): tiếng "sột soạt" (vật nhỏ). '' Choh kroh kơne kơdâu mŭt lơ̆m uh: Chuột chạy sột soạt vào bụi rậm.'' |
Bahnar |
| Chôh krôh |
chôh krôh (K)(tưt): tiếng sột soạt (vật lớn). x: choh kroh. |
Bahnar |