|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơjĕng chơjŏk |
chơjĕng chơjŏk (K)(đt): than phiền, kêu ca. |
Bahnar |
| Chơjŏk |
chơjŏk (KJ)[jơjŏk(J)](đt): than phiền. ''Hăp jơjŏk plăt năr: Nó cằn nhằn cả ngày.'' |
Bahnar |
| Chơjuĕk |
chơjuĕk (K)(trt): nhọn hoắt. ''Xăng âu 'nhueng chơjuĕk: Dao này nhọn hoắt.'' |
Bahnar |
| Chơjŭnh |
chơjŭnh (K)[jơjŭnh(KJ)](trt):đầy lông lá.'' Kơtơh hăp chơjŭnh xơ̆k xop: Ngực nó đầy lông lá.'' |
Bahnar |
| Chok |
chok (KJ)(đt): 1- đấm, thụi. ''Hăp chok inh adroi, kơ’na inh 'mong: Nó đấm tôi trước, cho nên tôi đấm lại. 2''- khoét lỗ. ''Chok trĕng: Khoét lỗ vòi rượu.Chok tong hră: Khoét rãnh trên thân ná.'' 3- đào mương. ''Chok thong kiơ̆ jih trong: Ðào mương hai bên đường.'' |
Bahnar |
| Chôk 1 |
chôk 1(KJ)(tt): lang trắng. ''Nhŭng chôk jơ̆ng: Heo lang chân.'' |
Bahnar |
| Chôk 2 |
chôk 2 (K)(dt): hiên nhà. x: pra 3 |
Bahnar |
| Chok hơlŏng |
chok hơlŏng (K)(dt): hốc cổ. |
Bahnar |
| Chôk mak |
chôk mak (K)(tt): bướm trán khoang chân. ''Rơmo chôk jơ̆ng, mak kleng, rang kiĕng: Bò bướm trán, khoang chân, lang đuôi.'' |
Bahnar |
| Chơkăl 1 |
chơkăl 1(K)(đt): 1- gài then, chốt cửa. ''Adroi kơ lĕch, athai chơkăl 'măng: Trước khi ra đi, phải gài chốt cửa. ''2- cài tóc.'' Chơkăl xŏk wă kơ bot: Cài tóc cho gọn gàng.'' |
Bahnar |