|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơgôih |
chơgôih (K)(trt): chỉ người cao to. ''Pôm bơngai tih chơgôih: Pôm là người cao to.'' |
Bahnar |
| Chơgŏk |
chơgŏk chơgŏk (K)(dt): qŭ hương, gốc gác.'' Chơgŏk inh ah Kontum: Qŭ hương tôi ở Kontum.'' |
Bahnar |
| Chơgŏk 'long |
chơgŏk 'long chơgŏk 'long (K)(dt): hốc cây. Xem jong kơtăp tơ chơgŏk 'long: Chim nhồng đẻ trứng ở bộng cây. |
Bahnar |
| Chơgŏng |
chơgŏng (K)(trt): cứng đơ.'' Iĕr lôch hơrăng chơgŏng: Gà chết cứng đơ.'' |
Bahnar |
| Chơgơu |
chơgơu (K)(dt): con gấu. |
Bahnar |
| Chơgơ̆ng |
chơgơ̆ng (K)(trt): chỉ vật nhô ra thẳng đứng.'' Hăp pơ̆ng pơnơng hơxay, chơgơ̆ng tơ anê̆ krong: Nó đóng cọc thả câu, thẳng đứng ở giữa dòng sông.'' |
Bahnar |
| Chơgơ̆t |
chơgơ̆t (KJ)(đt): 1- chống nạnh.'' Hăp chơgơ̆t ti ah tơneu, năng nhôn jang: Nó đứng chống nạnh, coi chúng tôi làm việc. ''2- ra vẻ ta đây. '' Hăp chơgơ̆t 'bôh tơ’ngla pơdrŏng: Nó ra vẻ ta đây giàu có.'' |
Bahnar |
| Chơgra |
chơgra(KJ)(trt): chỉ một người nằm ngửa (trẻ con). ''Oh inh tep chơgra ah rơnơh: Em tôi nằm ngửa ngủ trong chòi.'' |
Bahnar |
| Chơgrăk chơgra |
chơgrăk chơgra (K)(trt):chỉ hai, ba người nằm ngữa (trẻ con). |
Bahnar |
| Chơgrê |
chơgrê (KJ)(trt): chỉ một người nằm ngữa (người lớn). ''Pôm tep chơgrơ tong anê̆ hnam: Pôm nằm ngữa ngủ giữa nhà.'' |
Bahnar |