|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơkring |
chơkring (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơkrŏ |
chơkrŏ (K)(trt): chỉ đồ vật để một chỗ không dùng đến.'' 'Măn chơkhŏ tơmum chơkrŏ: Vứt giầy vào xó.'' |
Bahnar |
| Chơkrôi |
chơkrôi (KJ)(trt): 1- bẩn thỉu và lôi thôi lếch thếch. ''Yă H’kruơh xrơ̆p xa chơkrôi: Bà H’kruơh ăn mặc lôi thôi lếch thếch. ''2- thô, to.'' Chet hơ̆t grơ̆ chơkrôi: Xắt thuốc to không mịn.'' |
Bahnar |
| Chơkrô̆ chơkră |
chơkrô̆ chơkră (K)(trt): chỉ vứt bỏ nhiều vật không dùng đến. ''Pôm tŭk chơkrô̆ chơkră xung xăng kơtôch tơ mum: Pôm vứt bỏ lỉnh kỉnh dao rựa cùn trong xó nhà.'' |
Bahnar |
| Chơkrơ̆ng |
chơkrơ̆ng chơkrơ̆ng (K)(trt): chỉ tóc, lông dựng đứng''. Xŏk Pôm hon chơkrơ̆ng: Tóc Pôm mọc dựng đứng. Xơ̆k khĕm chơkrơ̆ng: Lông nhím dựng đứng.'' |
Bahnar |
| Chơkrư |
chơkrư (K)(trt): chỉ tóc, lông dựng đứng. x: chơkrơ̆ng. |
Bahnar |
| Chơkrŭ chơkră |
chơkrŭ chơkră (K)(trt): chỉ vứt bỏ nhiều vật không dùng đến. x: chơkrô̆ chơkră. |
Bahnar |
| Chơkrui |
chơkrui (K)(trt): xồm xoàm. |
Bahnar |
| Chơkrŭt |
chơkrŭt (K)[hơkrŭt(K)](trt):dày cộm. ''Buk hơ'bơ̆l chơkrŭt: Mền dày cộm. ChơkruÊt chơkrăt (tiếng láy đồng nghĩa)'' |
Bahnar |
| Chơkuĕl |
chơkuĕl (K)(trt): vẹo vọ (tay, chân).'' Ti wĕ chơkuĕl: Tay vẹo vọ. Jơ̆ng wĕ chơkuĕl: Chân vẹo vọ.'' |
Bahnar |