|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơkưh |
chơkưh (K)(đt): nạy lên, bẩy lên. x: chơkơ̆. |
Bahnar |
| Chơkŭi chơkŭi |
chơkŭi chơkŭi (K)(trt): khom lưng.'' Mĕ inh pŭ 'long unh chơkŭi chơkŭi kiơ̆ jơ̆ng kông: Mẹ tôi khom lưng gùi củi dọc theo chân núi.'' |
Bahnar |
| Chơkuĭl |
chơkuĭl (K)(trt): 1- vẹo vọ (tay, chân). x: chơkuĕl. 2- co quắp, co ro. x: chơkŭl. |
Bahnar |
| Chơkŭl |
chơkŭl (K)(trt): 1- co ro, co quắp. ''Pôm tep chơkŭl jĕ tơnuh unh: Pôm ngủ co quắp sát bếp lửa.'' 2- mập mạp. (trẻ em). ''Oh inh bek chơkŭl: Em tôi mập mạp.'' |
Bahnar |
| Chơkŭr chơkŭr |
chơkŭr chơkŭr (K)(trt): lọm khọm. x: chơkŏr. |
Bahnar |
| Chol |
chol (KJ)(dt): cay (dao, rựa). |
Bahnar |
| Chŏl |
chŏl (K)[hlâu(KJ)](đt): chỉ, trỏ. '''Bok thây chŏl kơ 'de hayoh chư a: Thầy chỉ cho học sinh chữ a.'' |
Bahnar |
| Chol mol |
chol mol (K)(trt): 1- lủi thủi quay về. ''Yơ̆ng bri wă bô̆k năng mir, 'dak tih jat, chol mol wih wăi tơrŏng: Hôm qua muốn đi thăm rẫy, nước lớn đành lủi thủi quay về. ''2- tiu nghỉu bỏ đi. ''Hrĭt apinh tŏk iŏk 'ba, ‘bok Rơh kơhioh, Hrĭt kơdơ̆ chol mol: Hrĭt xin mượn lúa, ông Rơh la lớn, Hrĭt mắc cở tiu nghỉu bỏ đi.'' |
Bahnar |
| Chôl mơmôl |
chôl mơmôl (K)(trt): 1- lủi thủi quay về. 2- tiu nghỉu bỏ đi. x: chol mol. |
Bahnar |
| Chôl ngôl |
chôl ngôl (K)(trt): lảo đảo.'' Yor kơ xoai, hăp bô̆k chôl ngôl: Nó say rượu đi lảo đảo.'' |
Bahnar |