|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chrĭng chrĭng |
chrĭng chrĭng (K)(tt): khác thường, khó nghe.'' Ei ei, bơngai chrĭng chrĭng, ’năr tô̆ duh kơxu buk kiơ̆ cham: Trời ơi! người khác thường, trời nắng nóng mà lại quấn mền đi ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Chro |
chro (K)(đt): chìa tay.'' chro ti hloi tơrôp: Họ chìa tay và bắt tay nhau.'' |
Bahnar |
| Chro pơlang |
chro pơlang (K)(dt): tiếng chim bồ chao hót. ''Păng năng chro pơlang hơxi 'lơ̆ng, dah uh: Hãy nghe thử xem chim bồ chao hót lành, hay dữ.'' |
Bahnar |
| Chrơch |
chrơch (K)[chrau (K)](trt): 1- hoá ra, nào ngờ. ''Inh ngeh kơ e bô̆k jang, chrau e thông thoi âu: Tưởng mày đi làm, ai ngờ mày đi chơi như vậy. ''2- trật, không đúng. ''Hăp pơnah xơke chrơch tơnai: Nó bắn hụt heo rừng. ''3- nói bắt quàng. '' Pơma chrơch tơnai: Nói bắt quàng qua chuyện khác.'' |
Bahnar |
| Chrôch chrach |
chrôch chrach (K)(trt): chỉ nước rỉ ra nhiều chỗ.'' Gŏ ‘bŭng hlôh, 'dak lĕch chrôch chrach: Nước trong nồi đồng bị lủng chảy ra.'' |
Bahnar |
| Chroh |
chroh (K)(tt): bị tiêu chảy. ''Jĭ klak chroh: Bị tiêu chảy. Chroh hăk: Thổ tả.'' |
Bahnar |
| Chrŏi |
chrŏi (K)(trt): chỉ nước vọt ra ít.'' Chrŏi kŏ 'nôm ah tơm jrăng: Chó đái láu ở chân cột.'' |
Bahnar |
| Chrôih |
chrôih (K)[xơdruh(T)](trt):1- trật, không đúng. 2- kém, tệ. x: chroih 2 |
Bahnar |
| Chroih 1 |
chroih 1K)(đt): rạch thành đường nhỏ.'' Chroih tơ'băng: Rạch măng thành đường nhỏ, sau đó xắt thành lát mỏng và dài.'' |
Bahnar |
| Chroih 2 |
chroih 2(K)(trt): 1- trật, không đúng. ''Pơnah chroih tơnai: Bắn lệch đi nơi khác. ''2- kém, tệ. ''Hăp pơxrăm chroih kơ 'de: Nó học kém.'' |
Bahnar |