|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chruah |
chruah (K)(dt): cá tràu, cá lóc. |
Bahnar |
| Chruih |
chruih (K)(đt): tưới. Chruih rang: Tưới hoa. |
Bahnar |
| Chrŭk chrŭk |
chrŭk (K)(tưt): tiếng róc rách (nước).'' 'Dak tơnglang ro chrŭk chrŭk: Nước vọt chảy róc rách.'' |
Bahnar |
| Chrưl |
chrưl chrưl (K)(trt): chỉ vật nổi lềnh bềnh.'' 'Dak tih, chrưl chrưl hla 'duih hla 'dăm hieo: Nước lớn rác rến trôi lềnh bềnh.'' |
Bahnar |
| Chrŭm |
chrŭm (K)(tưt): tiếng ùm của vật lớn nhảy hay rơi xuống nước.'' Chrŭm jĭl kơtah tơ 'dak: Con mang nhảy ùm xuống nước.'' |
Bahnar |
| Chruơh |
chruơh (K)(dt): cá tràu, cá lóc. |
Bahnar |
| Chruơng |
chruơng (K)(trt): thành luồng, luồng sáng. x: chrôt. |
Bahnar |
| Chruơt |
chruơt (K)(trt): thành hàng (đường kẽ). '''De haioh chrek 'mrăng chruơt tơ jơnĕng hnam: Bọn trẻ dùng phấn gạch những hàng dài trên vách tường.'' |
Bahnar |
| Chrŭp |
chrŭp (K)(tưt): tiếng "tõm" của vật nhỏ nhảy xuống nưóc. x: chrŏp. |
Bahnar |
| Chrup |
chrup (K)(trt): từ từ đâm thâu qua hay lặn xuống nước.'' Pim 'bet nhŭng chrup: Pim thọc huyết heo. Pôm môch 'dak chrup: Pôm từ từ lặn xuống nước.'' |
Bahnar |