Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:09
dai 1(KJ)(tt): xệ xuống.'' Toh dai: Vú xệ. Akâu xơ'nhak klak dai: Mình teo bụng phệ (ý nói bề ngoài có vẻ nghèo khổ, nhưng thật ra rất giàu) Klak dai: Bụng phệ. 'Long than dai: Cây có cành sà xuống. Tơlei dai dông: Dây bò từ cây này sang cây khác.''
Add new comment