|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngơ̆p |
ngơ̆p (K)(tt): ngập. '' 'Dak ngơ̆p kơ̆l: Nước ngập đầu. '' |
Bahnar |
| Ngơ̆p ngơ̆p |
ngơ̆p ngơ̆p (K)(trt): thiu rhỉu. x: ngơ ngop. |
Bahnar |
| Ngơ̆r |
ngơ̆r (K)[khơ̆r(KJ)](đt): ''chọc phá. Nĕ ngơ̆r kơ kŏ, kơnh hăp kăp e! Ðừng phá chó, nó cắn đấy!'' |
Bahnar |
| Ngrĕo ngrĕo |
ngrĕo ngrĕo (K)(tưt): tiếng nhai rốp rốp.'' Xŏng por kra ngrĕo ngrĕo: Ăn cơm cháy rốp rốp.'' |
Bahnar |
| Ngrŭi ngrŭi |
ngrŭi ngrŭi (K)(tưt): tiếng nhai rốp rốp. x: ngrĕo ngrĕo. |
Bahnar |
| Ngu |
ngu (K)(dt): (dùng trong từ ghép)loại ong đục gỗ làm tổ trong thân cây.'' Yă ngu: ong bầu.'' |
Bahnar |
| Ngu nguch |
ngu nguch (KJ)[ngơ nguch(K)](trt): chín mùi chín đỏ. x: ngơ nguch. |
Bahnar |
| Ngua |
ngua (KJ)(đt): 1- vâng lời.'' Athai ngua kơ mĕ bă: Phải vâng lời cha mẹ. ''2- phục tùng.'' Ngua kơ teh 'dak: Phục tùng chính quyền.'' |
Bahnar |
| Nguan |
nguan (KJ)(tt): dễ dạy (con vật).'' Rơmo nguan: Bò dễ dạy.'' |
Bahnar |
| Ngưp |
ngưp (K)(tt): âm u. ''Ngưp, plĕnh wă 'mi: Trời âm u sáp mưa.'' |
Bahnar |