|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngŭr |
ngŭr (K)(trt): 1- màu sắt nung đỏ.'' Mam ngŭr: Sắt nung đỏ. ''2- chín mùi. ''Jŭng jăng 'dum ngŭr: Cà chua chín đỏ thắm.'' |
Bahnar |
| Ngut |
ngut (KJ)(dt): tên riêng của ngọn núi phía đông Kontum.'' Kông Ngut: Núi Ngut.'' |
Bahnar |
| Nhai |
nhai (KJ)(dt): cây gai. Tơlei nhai: Chỉ gai. |
Bahnar |
| Nhaih |
nhaih (KJ)[nhĕch(K)](đt): rút củi ra để lửa bớt cháy.'' Nhaih unh kuă kơ por khoy: Hạ bớt lửa cho cơm khỏi khê.'' |
Bahnar |
| Nham |
nham (K)['băt(J)](tt): ngon. Wă xa nham, chŏng alah kơ jang, liliơ gơh 'dei: Muốn ăn ngon, nhưng làm biếng sao mà có được. Tơ'băng âu nham jat: Món ăn này ngon tuyệt. |
Bahnar |
| Nhan |
nhan (K)(đt): ham mê''. Nhan kơ tơmam: Ðam mê của cải. '' |
Bahnar |
| Nhăng |
nhăng (K)[met(KJ)](đt): ham mê. x: nhan. |
Bahnar |
| Nhao |
nhao (KJ)(đt): té nhào. |
Bahnar |
| Nhăo |
nhăo (K)(dt): thịt bầy nhầy. |
Bahnar |
| Nhăo nhăo |
nhăo nhăo (K)(tưt): tiếng nhai rệu rạo. ''Xa kơtăp hơbau wak mơn nhăo nhăo: Aên trứng ốc bưu rệu rạo trong miệng.'' |
Bahnar |