|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngơngeh |
ngơngeh (K)(trt): chỉ chờ lâu. Nhôn gô hăp ngơngeh, chŏng hăp uh kơ 'bôh truh: Chúng tôi chờ nó mãi, mà không thấy nó đến. |
Bahnar |
| Ngơngĕn |
ngơngĕn (K)(trt): run tay khi nhấc một vật quá nặng.'' 'Dik 'long hngăm ngơngĕn uh kơ kĕ: Nhấc cây nặng tay run run không nổi.'' |
Bahnar |
| Ngơngiơt |
ngơngiơt (K)(trt): đu đưa. |
Bahnar |
| Ngơngĭp ngơngăp |
ngơngĭp ngơngăp (K)(trt): mù mịt, âm u, tối mù.'' Năr âu plĕnh ngơnngĭp ngơngăp: Hôm nay trời âm u.'' |
Bahnar |
| Ngơngit |
ngơngit (K)(trt): nặng trịch. Tơmo hngăm ngơngit: Tảng đá nặng trịch. |
Bahnar |
| Ngơngơch |
ngơngơch (K)(trt): trong veo (nước). x: ngơngao. |
Bahnar |
| Ngơngoh |
ngơngoh (K)(trt): ngồi chực hay trông chờ.'' Nhôn gô hăp ngơngoh plăt năr: Chúng tôi ngồi chờ ông ta suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Ngơngơh ngơngah |
ngơngơh ngơngah (K)(trt): nhớn nha nhớn nhác.'' Ngơngơh ngơngah thoi kŏ rơyŭk: Nhớn nha nhớn nhác như chó dại.'' |
Bahnar |
| Ngơngŏk |
ngơngŏk (K)(trt): không chờ đợi. ''Inh krao hăp bô̆k hrơ̆m, chŏng hăp ngơngŏk bô̆k adroi: Tôi kêu nó cùng đi chung, nhưng nó đi trước không chờ.'' |
Bahnar |
| Ngơngơp |
ngơngơp (K)(tt): trời có mây che phủ.'' Hơmơ̆l dơ̆t măt ‘năr ngơngơp yưp 'lơ̆ng: Mây che mặt trời mát rượi.'' |
Bahnar |