|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngơk |
ngơk (K)(đt): kê lên.'' Ngơk hơnơn kơ̆l wă kơ tep êm: Kê cao gối để ngủ ngon.'' |
Bahnar |
| Ngŏk |
ngŏk (K)(đt): chờ đợi lâu. '' E ngŏk bu plăt năr ah âu? Anh chờ ai cả ngày ở đây?'' |
Bahnar |
| Ngŏl |
ngŏl (K)(đt): 1- cạo trọc. ''Kăt ngŏl xŏk: Cạo trọc đầu. ''2- gặm.'' Kŏ ngŏl kơting: Chó gặm xương.'' |
Bahnar |
| Ngol |
ngol (K)(dt): (trong từ ghép).'' Yă ngol: Dề duỗi.'' |
Bahnar |
| Ngom |
ngom (K)(dt): (trong từ ghép). '''Dak ngom: Sương móc. Ah pơgê 'dak ngom jur tơ hla 'long: Buổi sáng sương móc đọng lại trên lá.'' |
Bahnar |
| Ngong |
ngong (K)(dt): con ngỗng. |
Bahnar |
| Ngơngă |
ngơngă (K)(đt): liều mạng. x: ngă ngăi. |
Bahnar |
| Ngơngăi |
ngơngăi (K)(đt): cũng muốn. 'Nao tŏk dơ̆ng 'dak, 'bôh 'de hŭm, hăp duh ngơngăi wă: Mới lên khỏi nước, thấy người ta tắm, nó cũng muốn tắm nữa. |
Bahnar |
| Ngơngăk |
ngơngăk (K)(trt): run cầm cập. Tơngĕt ngơngăk: Rét run cầm cập. |
Bahnar |
| Ngơngao |
ngơngao (KJ)(trt): trong veo, suốt.'' 'Dak hlăng ngơngao: Nước trong veo. Măt pơnĭl tơdah ngơ ngao: Kính trong suốt.'' |
Bahnar |