|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngĭng ngĭng |
ngĭng ngĭng (K)(trt): ù tai. 'Dak mŭt 'don, re ngĭ''ng ngĭng lơ̆m 'don: Nước vào tai, gây ù tai.'' |
Bahnar |
| Ngiơ |
ngiơ (KJ)(trt): giống như.'' Hăp hrơ̆p hơbăn ao ngiơ kơ drăkăn: Cậu ấy mặc quần áo giống như đàn bà. Inh năng xăng e chĕp noh, ngiơ kơ dih inh: Dao anh đang cầm, dường như dao của tôi.'' |
Bahnar |
| Ngiôp ngiôp |
ngiôp ngiôp (K)(trt): dõng dạc bước đi. x: iôp iôp. |
Bahnar |
| Ngir |
ngir (K)[nger(J)](đt): sưởi. Ngir unh: Sưởi bên lửa. |
Bahnar |
| Ngit ngôt |
ngit ngôt (K)(trt): đong đưa. ''Ngit ngôt 'long toak tơgŭn kơ kial: Dừa cao gió thổi đong đưa.'' |
Bahnar |
| Nglăk 1 |
nglăk 1(K)(trt): đầy ắp. |
Bahnar |
| Nglăk 2 |
nglăk 2(K)(trt): bị hụp thình lình xuống chỗ sâu.'' Inh ngeh kơ 'dak dơ̆ kul tăng, chŭng nglăk dơ̆ hơlŏng: Tôi trưởng là nước cạn, thình lình bị hụp xuống chỗ sâu tới cổ.'' |
Bahnar |
| Nglơ̆k nglăk |
nglơ̆k nglăk (K)(trt): 1- đầy tràn.'' Chơ prit nglơ̆k nglăk 'bĕnh 'bar tong plŭng: Chở chuối đầy ắp hai sõng. ''2- nước đầy tràn.'' 'Mi tih, 'dak nglơ̆k nglăk 'bĕnh kơ gŏ ‘bŭng: Mưa lớn, nước đầy nồi đồng.'' |
Bahnar |
| Ngô |
ngô (K)(dt): 1- (trong từ ghép).'' 'Bum ngô Phalăng: Khoai tây.'' 2- người Trung Hoa.'' Yuăn ngô: Người Tàu.'' |
Bahnar |
| Ngo 1 |
ngo 1(K)(trt): chờ chực lâu.'' Oei gô ngo bok thây pơgang: Chờ chực bác sĩ khám bệnh. Chô̆ ngo rơmo plăt năr: Cột bò một chỗ suốt ngày. Ngo hơxay: Cắm câu (để mồi trên mặt nước)'' |
Bahnar |