|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngơngop |
ngơngop (K)(trt): thiu thỉu. Trăl măng, dang ei ngơngop rơhing tep: Thức đêm, bây giờ thiu thỉu buôøn ngủ. |
Bahnar |
| Ngơngơt ngơngat |
ngơngơt ngơngat (K)(trt): chệnh choạng.'' Jĭ kơ̆l bô̆k ngơngơt ngơngat: Ðau đầu đi chệnh choạng.'' |
Bahnar |
| Ngơngơu |
ngơngơu (K)(trt): trong veo (nước). x: ngơngao |
Bahnar |
| Ngơngơ̆k |
ngơngơ̆k (K)(trt): nhô lên hụp xuống (nước).'' Inh ngeh 'dak krong 'dơng thoi tơhia, chŭng 'dak tih inh lăt ngơngơ̆k dơ̆ hơlŏng: Tôi tưởng nước sông cạn như thưòng lệ, nào ngờ nước lớn tôi nhô lên hụp xuống tới cổ.'' |
Bahnar |
| Ngơngơ̆p |
ngơngơ̆p (K)(trt): thiu thỉu. x: ngơngop. |
Bahnar |
| Ngơnguch |
ngơnguch (K)(trt): chín mùi, chín đỏ (trái cây).'' Jŭng jăng 'dum ngơnguch: Cà chua chín đỏ.'' |
Bahnar |
| Ngơngưp |
ngơngưp (K)(tt): trời có mây che phủ. x: ngơngơp. |
Bahnar |
| Ngŏnh |
ngŏnh (K)(đt): thèm.'' Ngonh kơ xa 'nhăm: Thèm ăn thịt.'' |
Bahnar |
| Ngơnh |
ngơnh (K)(tt): e ngại.'' Inh ngơnh jat bô̆k jang năr 'mi: Trời mưa tôi ngại đi làm.'' |
Bahnar |
| Ngŏp |
ngŏp (K)(trt): 1- cúi gầm mặt. 'Bôh inh, hăp kŭnh kơ̆l ngŏp kơdơ̆: Thấy tôi, nó cúi gầm mặt mắc cở. 2- tắt thở. ''Klaih kơ pơma minh ‘bar nơ̆r, ngŏp hăp kơtĕch jơhngơ̆m: Sau khi trối vài lời, nó tắt thở.'' |
Bahnar |