|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nhap |
nhap (K)(dt): tiếng chỉ người đã chết.'' Nhap bă inh ling bơtho nhôn erih mă 'lơ̆ng: Cha tôi khi còn sống thường dạy chúng tôi phải ăn ở tốt lành.'' |
Bahnar |
| Nhar |
nhar (K)(tt): còn nguyên (xấp vải). ''Che âu oei nhar tam 'dei bu kăt iŏk: Xấp vải còn nguyên vẹn chưa ai cắt.'' |
Bahnar |
| Nhâu |
nhâu (K)(dt): thuốc nhuộm màu đỏ lấy từ rễ cây. |
Bahnar |
| Nhĕch |
nhĕch (KJ)(đt): 1- tránh né.'' Nhĕch ataih dơ̆ng inh biơ̆: Tránh xa tôi một chút. ''2- rút củi ra để lửa bớt cháy.'' Nhĕch 'long unh kuă kơ por khoy: Rút bót củi ra, để cơm khỏi khê.'' |
Bahnar |
| Nhek |
nhek (K)(trt): 1- nghe thấu đáo. ''Nhek kơtơ̆ng 'de pơma: Nghe thấu đáo lời người ta nói. ''2- đau nhói. ''Inh mơn jĭ nhek lơ̆m klak: Tôi đau nhói trong bụng. (nheh nhek: tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Nhĕk nhĕl |
nhĕk nhĕl (K)(tt): nôn nóng. Nĕ nhĕk nhĕl bô̆k, tơchĕng mă nhen 'mơ̆i: Ðừng vội nôn nóng, hãy suy nghĩ cho kỹ đã. |
Bahnar |
| Nhem |
nhem (KJ)(đt): ngắm nghía. Nhem muh măt lơ̆m hơmĭ''l: Ngắm nghía mặt trong gương.'' |
Bahnar |
| Nhen |
nhen (KJ)(trt): rõ ràng. Uh kơ nhen: Không rõ ràng. |
Bahnar |
| Nhêng rơnhêng |
nhêng rơnhêng (K)(tưh): chỉ đuốc đang cháy lớn, tia lửa bay trên không trung, tia đưa qua đưa lại. x: nhông rơnhông. |
Bahnar |
| Nheng rơnheng |
nheng rơnheng (K)(tưh): chỉ đuốc đang cháy nhỏ ''nheng rơnheng''. Ðuốc đang cháy bập bùng ''nhêng rơnhêng. ''x: nhêng rơnhêng. |
Bahnar |