|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nhĭm |
nhĭm (K)[nhơ̆m(K)](đt): khóc. x: nhơ̆m. |
Bahnar |
| Nhiơng nhiơt |
nhiơng nhiơt (K)(trt): đu đưa. |
Bahnar |
| Nhĭp |
nhĭp (K)(trt): tắt ngúm (lửa, điện). x: nhĕp. |
Bahnar |
| Nhô |
nhô (K)(dt): em rể. |
Bahnar |
| Nhơ nhau nhơ nhĕch |
nhơ nhau nhơ nhĕch (K)(tưt): tiếng chim ríu rít, líu lo. Xem xa plei jri hơxi nhơ nhau nhơ nhĕch: Chim ăn trái đa, hót líu lo. |
Bahnar |
| Nhơ nhêl |
nhơ nhêl (K)(trt): chỉ nhiều ánh lửa rạng lên trong bóng đêm. |
Bahnar |
| Nhơ nheng |
nhơ nheng (K)[rơ'nheng](trt): tiếng dế kêu trong đêm tối, tiếng chuông ngân nga.'' Rai truh măng, nhơ nheng pôm kơtơ̆ng krot hơxi. Trời về khuya chỉ còn nghe tiếng dế kêu.'' |
Bahnar |
| Nhơ nhêng |
nhơ nhêng (K)(tưh): chỉ đuốc đang cháy lớn, tia lửa bay trên không trung, tia đưa qua đưa lại. x: nhông rơnhông. |
Bahnar |
| Nhơ nhĭk |
nhơ nhĭk (K)(tt): 1- nhất quyết, khăng khăng đòi cho bằng được. 2- chăm chú. x: kơnhĭng. |
Bahnar |
| Nhơ nhŏ |
nhơ nhŏ (K)(trt): một mình, lẻ loi. ''Bĭ 'dei bu bô̆k hrơ̆m, hăp bô̆k nhơ nhŏ minh 'nu: Không ai cùng đường, nó đi lẻ loi một mình. '' |
Bahnar |