|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngơp |
ngơp (K)(dt): sương móc. x: ngom. |
Bahnar |
| Ngŏp |
ngŏp (K)(trt): 1- cúi gầm mặt. 'Bôh inh, hăp kŭnh kơ̆l ngŏp kơdơ̆: Thấy tôi, nó cúi gầm mặt mắc cở. 2- tắt thở. ''Klaih kơ pơma minh ‘bar nơ̆r, ngŏp hăp kơtĕch jơhngơ̆m: Sau khi trối vài lời, nó tắt thở.'' |
Bahnar |
| Ngôr |
ngôr (KJ)(dt): ong ruồi. |
Bahnar |
| Ngôt |
ngôt (dt): loại dưa gang nhỏ bằng cà chua.'' Kơpŭng ngôt: Loại dưa gang nhỏ.'' |
Bahnar |
| Ngoy tơngĕch |
ngoy tơngĕch (K)(tưh): một đám trẻ nhỏ thấy từ xa. |
Bahnar |
| Ngoy tơngoy |
ngoy tơngoy (K)(tưh): chỉ một vật ở khoảng cách nhìn không rõ.'' Inh 'bôh minh 'nu haioh ngoy tơngoy, bô̆k adroi kơ inh: Tôi thấy thấp thoáng một đứa bé đi trước tôi.'' |
Bahnar |
| Ngơ̆ ngăi |
ngơ̆ ngăi (K)(trt): đành chịu vậy. Tơdrong âu tam lăp kơ 'don inh ră, chŏng ngơ̆ ngăi 'dĭ''k: Việc này tôi chưa bằng lòng, nhưng đành chịu vậy.'' |
Bahnar |
| Ngơ̆k |
ngơ̆k (K)(trt): 1- sụp xuống hố sâu lúc lội nước. 2- nghẹn vì hơi thuốc nặng hay mùi quá gắt.'' Hơ̆t lao ŭl jat, hrip ngơ̆k uh kơ kĕ: Hút thuốc lào nặng nghèn nghẹn cổ.'' |
Bahnar |
| Ngơ̆n |
ngơ̆n (KJ)(dt): thiếc, thùng thiếc. |
Bahnar |
| Ngơ̆ng |
ngơ̆ng (KJ)(tt): dốt nát. ih athai hăp chih thơ liliơ gơh, hăp bơngai ngơ̆ng leng! Nó dốt đặc cán mai, mà anh bảo nó viết thơ sao được! |
Bahnar |