|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ngê̆ |
ngê̆ (K) [hiơ̆(K)](đt): ham mê. Ngê̆ kơ ngôi: Ham chơi. |
Bahnar |
| Ngê̆ ngê̆ |
ngê̆ ngê̆ (K)(đt): lang thang. Kơ'năr ngê̆ ngê,Ê kơxơ̆ glêu glêu: Ban ngày lang thang, đêm đến mới lo. |
Bahnar |
| Ngĭ mă |
ngingĭ mă(KJ)(trt): cố gắng làm sao cho bằng được. ''Dơning kon inh et pơkong, mơnhang kơ ih 'dei tơdrong kăl, ngĭ mă truh ho: Ngày mai đám cưới con tôi, dù có bận, xin anh cố gắng tới nhé.'' |
Bahnar |
| Ngi ngu 1 |
ngi ngu 1(KJ)(tưh): bóng người hay vật trong đêm tối. ''Măng boih, bu bô̆k ngi ngu tơ to?: Trời tối, bóng ai đi đằng kia? Chơgơu dah rôih mă bô̆k ngi ngu thoi noh: Gấu hay voi mà đi lắc lư như vậy.'' |
Bahnar |
| Ngi ngu 2 |
ngi ngu 2(K)(dt): một loại dương xỉ bám vào thân cây, có lớp rễ rất dày để giữ nước. |
Bahnar |
| Ngiă |
ngiă (K)(dt) 1- cỏ ống. 2- một loại tre rừng mọc ở ven suối. |
Bahnar |
| Ngiăo ngiăo |
ngiăo ngiăo (K)(tưt) tiếng chân xào xạc.'' Kơteh hăp bô̆k ngiăo ngiăo kơpơ̆ng hla kro: Nó bước đi xào xạc trên lá khô.'' |
Bahnar |
| Ngih |
ngih (K)(đt): tưởng.'' Inh ngih ih truh yơ̆ng bri, chŭng uh kơ 'bôh: Tôi tưởng anh tới hôm qua, nhưng chẳng thấy tăm hơi. Ngih ngăi (tiếng láy đồng nghĩa.'' |
Bahnar |
| Ngil |
ngil (K)(tt): thơ ngây, dại khờ (trẻ con). '' Haioh oei ngil: Trẻ thơ.'' |
Bahnar |
| Ngil ngul |
ngil ngul (KJ)(đt): hồ nghi, đa nghi.'' Bơngai ngil ngul, uh kơ lui kơ bu: Người đa nghi, không tin tưởng ai cả.'' |
Bahnar |