|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hnhơ̆m |
hnhơ̆m (K)(đt): 1- tự thú.'' Hnhơ̆m tơ’ngir mu pơgơ̆r: Tự thú trước chính quyền. ''2- xưng tội (tôn giáo). |
Bahnar |
| Hnhơ̆p |
hnhơ̆p (K)[hnhĭp(K)](trt):qŭn bẵng. x: hnhĭp. |
Bahnar |
| Hnhŭm |
hnhŭm (K)(đt): tụ tập lại, tụ họp. x: hnhŏm. |
Bahnar |
| Hnhŭp |
hnhŭp (K)[hiup(K)](trt): 1- nghe theo. 2- từ từ (hạ cánh, ngồi xuống)''. ''3- tuyệt vời. x: hiup 3 |
Bahnar |
| Hnhur hnhar |
hnhur hnhar (K)(trt): chỉ nhiều vết phồng nổi trên da. x: hnhơ hnhur. |
Bahnar |
| Hnia |
hnia ['nia(K)](dt): lọai bẫy treo bắt chim. |
Bahnar |
| Hniĕn |
hniĕn (J)[hiĕn(K)](đt): ho. x: hiĕn1 |
Bahnar |
| Hnĭn hnăp |
hnĭn hnăp (K)[kơ'nŏn kơ'năp(K)](trt): ''chỉ nhiều con vật nhỏ nằm bất động. ''x: kơ'nŏn kơ'năp. |
Bahnar |
| Hnoch 1 |
hnoch 1(K)(đt): chuốt nhọn. Hnoch 'long chih chi: Chuốt bút chì. Hnoch xrŏng mă 'nhueng: Chuốt chông cho nhọn. |
Bahnar |
| Hnoch 2 |
hnoch 2(K)(trt): thon thon (trái cây).'' Plei pia kơjung hnoch: Trái dưa leo thon dài.'' |
Bahnar |