|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hngŭk hngăk |
hngŭk hngăk (K)(tưh): chỉ nhiều tảng đá to, gốc cây to ngỗn ngang.'' Kông Hơrĕnh năng jĕ, 'bôh hngŭk hngăk pôm tơmo: Núi Hơrĕnh nhìn gần, thấy ngỗn ngang toàn đá. Lơ̆m hnam hngŭk hngăk pôm ge: Trong nhà ngỗn ngang ghè ché.'' |
Bahnar |
| Hngŭp |
hngŭp (K)(đt): cúi đầu chào. 'Dĭ 'de kon pơlei hngŭp kơ hăp: Tất cả dân làng đều cúi đầu chào ông ta. |
Bahnar |
| Hnhă |
hnhă(K)(tt): cảm thấy đói. x: hiă. |
Bahnar |
| Hnha 1 |
hnha 1(KJ)(đt): lại, đến. ''Hnha tơ âu: Lại đây. Hnha hơpong kơ 'nhŏng oh: Ði thăm bà con.'' |
Bahnar |
| Hnha 2 |
hnha 2(K)(trơt): nhé. ''E gŭm inh hnha!: Cháu giúp đỡ chú nhé!'' |
Bahnar |
| Hnha 3 |
hnha 3(K)(trt): 1- chẳng hạn. ''E gŭm inh tơdrong lơ̆m hnam, thoi pai por hnha, wăk 'dak hnha: Cháu giúp chú việc nhà chẳng hạn như nấu cơm, múc nước. ''2- mà là.'' Rŏ kơ minh 'nu inh xa tơla ! 'de noh hnha duh xa: Ðâu phải một mình tôi ăn! mà là tất cả cùng ăn.'' |
Bahnar |
| Hnha hnhăp |
hnha hnhăp (K)[hnhơ hnhăp(K)](trt): đồng tâm, hiệp lực.'' Hnha kăn hăp, kơxăi dơnâu rôp ka: Họ cùng góp sức tát ao bắt cá.'' |
Bahnar |
| Hnha hnhar |
hnha hnhar (K)(tt): lóng lánh. Gơhlâu hnha hnhar: Kim cương lóng lánh. Măt meo hnha hnhar: Mắt mèo lóng lánh. |
Bahnar |
| Hnhap |
hnhap (K)[hiap(GK)](dt): cánh tên giữ thăng bằng. x: hiap. |
Bahnar |
| Hnhăp hnhăp |
hnhăp hnhăp (K)(trt): đồng tâm, hiệp lực. x: hnha hnhăp. |
Bahnar |