|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hnôi 1 |
hnôi 1[klôi(K)klui(J)](tt): trễ. x: klôi1 |
Bahnar |
| Hnôi 2 |
hnôi 2(K)(trt): bụng phệ. '' Bơngai bek, klak ga kơ hnôi: Người béo phì, thường hay có bụng phệ.'' |
Bahnar |
| Hnôih hnaih |
hnôih hnaih (K)(trt): chỉ nhiều người hay con vật lớn nằm. '' Hnôih hnaih 'de tơdăm tep tơ rông: Bọn thanh niên nằm ngũ ngỗn ngang trên nhà rông.'' |
Bahnar |
| Hnok |
hnok (K)(dt): một lọai cây rừng giống cây dừa; trái có nước như rượu, rất bổ, uống nhiều có thể say (1 trái có thể chứa 6 lít, do nước từ thân cây tiết ra). |
Bahnar |
| Hnôl hnal |
hnôl hnal (K)(trt): chỉ nhiều vật nổi lềnh bềnh trên mặt nước. ''Xơ̆ ki 'de krâu, ka 'dông hnôl hnal: Ngày xưa người ta suốt cá nổi lềnh bềnh trên mặt nước.'' |
Bahnar |
| Hnom |
hnom (K)(đt)(dt): cuộn, gói. ''Mĕ inh hnom por 'nhăk tơ bri: Mẹ tôi gói cơm đem đi rừng. Minh hnom por: Một gói cơm. Minh hnom hơ̆t: Một xấp thuốc. Minh hnom hlabar: Một cuộn giấy.'' |
Bahnar |
| Hnŏn |
hnŏn (K)(tưh): chỉ đám người ngồi hay núp yên một chỗ.'' Chăl tơblah tơblŭng, hnŏn nhôn ôn lơ̆m xơlŭng iŭ kơ mrơ̆m phao: Thời chiến tranh, chúng tôi núp dưới hầm tránh bom, đạn.'' |
Bahnar |
| Hnŏn hnŏn |
hnŏn hnŏn (K)(tưh): chỉ đoàn người khom lưng gùi. x: hnhơ hnhŏn. |
Bahnar |
| Hnong |
hnong (K)(đt): nằm liệt một chỗ. ''Hăp hnong xang minh khei: Nó nằm liệt giường cả tháng nay rồi.'' |
Bahnar |
| Hnŏng |
hnŏng (K)(dt): 1- cái đấu đong. ''Iŏk hnŏng măyơ, tơwih hnŏng mă ei: Lấy đấu nào, trả đấu đó. ''2- cỡ. ''Dui hre păng kơ'duh wă kơ minh hnŏng: Kéo dây mây qua khuôn cho có một cỡ.'' |
Bahnar |