|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hnhăp hnhĕch |
hnhăp hnhĕch (K)(trt): đồng tâm, hiệp lực. x: hnha hnhăp. |
Bahnar |
| Hnhêl hnhal |
hnhêl hnhal (K)(trt): chỉ có nhiều điểm sáng lớn. '''De chĕp hơpoih xrol kĭt ah kơmăng hnhêl hnhal: Họ cầm đuốc soi nhái ban đêm sáng rực.'' |
Bahnar |
| Hnhĕl hnhăp |
hnhĕl hnhăp (K)(trt): chỉ có nhiều điểm sáng nhỏ. x: hnhŏng 1 |
Bahnar |
| Hnheng 1 |
hnheng 1(K)(đt): không hiểu được, cảm thấy lạ.'' Tơhia hăp uh kơ gơh, chŏng năr âu inh hnheng kơ 'don hăp gơh găi: Bình thường nó chẳng làm được, nhưng không hiểu sao hôm nay nó làm được.'' |
Bahnar |
| Hnheng 2 |
hnheng 2(K)(tt): bất tỉnh. Hoăng dơ̆ng hơxeh, hnheng pă băt kiơ: Ngã ngựa, bất tỉnh không biết gì nữa. |
Bahnar |
| Hnheng hnhong |
hnheng hnhong (K)(trt) ngây người. '' 'Mrơ̆m 'dôh jĕ, hnheng hnhong kơ 'don: Ðạn nổ gần, làm ngây người ra.'' |
Bahnar |
| Hnhep |
hnhep (K)(trt): đồng ý, đồng tình. ''Hăp pơdăp, hnhep nhôn mŭt 'don: Nó đề nghị, chúng tôi đều đồng tình. '' |
Bahnar |
| Hnhĭp |
hnhĭp (K)(trt): qŭn bẵng. ''Bô̆k tơ mir, hiơt hnhĭp tơgă tơ hnam: Ði tới rẫy, mới hay mình qŭn bẵng rựa ở nhà.'' |
Bahnar |
| Hnhơ hnhăp |
hnhơ hnhăp (K)(trt): đồng tâm hiệp lực. x: hnha hnhăp. |
Bahnar |
| Hnhơ hnhŏn |
hnhơ hnhŏn (K)(tưh): chỉ đoàn người khom lưng gùi. '' Hnhơ hnhŏn, 'de pŭ 'ba rĭm rŏng: Ai ai cũng khom lưng gùi lúa.'' |
Bahnar |