|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hnăng |
hnăng (K)(dt): bí tiểu.'' Jĭ hnăng: Bệnh bí tiểu tiện.'' |
Bahnar |
| Hnao |
hnao (K)(dt): dao bằng nứa. Kôih tơ'băng pơle păng hnao, wă kơ 'nhĕ 'lơ̆ng: Chuốt măng le bằng nứa, để măng nhỏ. Xơ̆ ki 'bơ̆t pŭ nge, 'de kăt klŏk păng hnao: Xưa kia khi sanh con, họ cắt rốn bằng dao nứa. |
Bahnar |
| Hnăp |
hnăp[tơhnăp(K)](trt): siêng năng, cần cù. x: tơhnăp. |
Bahnar |
| Hnăt |
hnăt (K)(tt): dột.'' Hnam hnăt: Nhà dột'' |
Bahnar |
| Hnĕn hnĕn |
hnĕn hnĕn (K)(trt): chỉ nhiều người cùng nhau vác hay khiêng một vật. '' Kăn hăp tung jrăng hnĕn hnĕn: Họ cùng nhau khiêng cột. Hnĕn hnĕn hmôch tung pơdrăn: Ðàn kiến xúm nhau tha mồi.'' |
Bahnar |
| Hnet |
hnet (K)(đt): chen lấn, xâm lấn. 'De hnet dihbăl pơjai iŏk tơmam: Họ chen lấn nhau dành lấy đồ đạc. Hnet teh 'de: Lấn đất. |
Bahnar |
| Hngach |
hngach (KJ)(dt): mưa dầm. ''Pơyan hngach: Mùa mưa dầm. 'Năr âu 'mi hngach, inh oei tơ hnam: Hôm nay mưa dầm tôi ở nhà. Hngach hngôr: Tiếng láy đồng nghĩa'' |
Bahnar |
| Hngăk hngŏn |
hngăk hngŏn (K)(trt): 1- cột, nhốt (người, vật...) không cho ăn. ''Chô̆ rơmo hngăk hngŏn plăt năr: Cột bò lại không cho ăn suốt ngày. ''2- ẩn nấp.'' Pôm pŭ oh hngăk hngŏn ôn lơ̆m uh: Pôm cõng em núp trốn trong bụi.'' |
Bahnar |
| Hngăm |
hngăm (K)(tt): 1- nặng.'' Tung 'long adrih hngăm loi kơ 'long kro: Vác cây tươi nặng hơn cây khô. ''2- có thai.'' Drăkăn akâu hngăm: Phụ nữ có thai.'' |
Bahnar |
| Hngĕk hngŏk |
hngĕk hngŏk (K)(trt): chỉ vật đứng trơ trơ.'' 'De 'măn rup hngĕk hngŏk tơ bơxat: Người ta đặt bức tượng gỗ đứng trơ trơ ở mồ mả.'' |
Bahnar |